Finance

Danh sách
2331:TPE
Elitegroup Computer Systems
18,70 NT$
-0,53%
(-0,100) 1 ngày
12 thg 10, 13:30:07 GMT+8  ·   TWD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2331...
Mở
18,65 NT$
Cao
18,90 NT$
Thấp
18,65 NT$
Vốn hoá thị trường
10,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
953,97 N
Khối lượng
552,29 N
Chỉ số P/E
18,54
Cao nhất trong 52 tuần
30,35 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
17,20 NT$
EPS
1,01 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
557,40 Tr
Số nhân viên
11 N
Mở
18,65 NT$
Cao
18,90 NT$
Thấp
18,65 NT$
Vốn hoá thị trường
10,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
953,97 N
Khối lượng
552,29 N
Chỉ số P/E
18,54
Cao nhất trong 52 tuần
30,35 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
17,20 NT$
EPS
1,01 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
557,40 Tr
Số nhân viên
11 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Elitegroup Computer Systems Co., Ltd, là một công ty điện tử có trụ sở ở Đài Loan. Là hãng sản xuất bo mạch chủ máy tính lớn thứ 5 thế giới, với sản lượng đạt 24 triệu chiếc trong năm 2002. Nhiều bo mạch chủ đã được sản xuất cho các khách hàng OEM và được sử dụng trong các hệ thống đồng bộ và được bán ra với thương hiệu của các hãng như IBM, Compaq và Zoostorm. Đối thủ cạnh tranh chính của nó là Micro-Star International và ASRock. Công ty đã tập trung mở rộng phạm vi các sản phẩm của mình. Sau khi mua lại nhà máy laptop Uniwill năm 2006, công ty đã tham gia vào việc thiết kế và sản xuất laptop, các linh kiện thay thế cho máy tính để bàn và các sản các máy tính thay thế cho Desktop và các sản phẩm đa phương tiện. Các máy tính của ECS được bán bởi Fry's Electronics dưới thương hiệu "Great Quality". Wikipedia
Giới thiệu về Elitegroup Computer Systems
Giám đốc điều hànhLin-Guo Wenyan
Số nhân viên10,7 N
Ngày thành lập1987
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcComputers, Peripherals, and Software
Trang webecs.com.tw
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TWD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TWD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,63 T
5,55 T
5,00 T
5,75 T
Giá vốn hàng bán
5,09 T
5,00 T
4,57 T
5,30 T
Chi phí doanh thu
5,09 T
5,00 T
4,57 T
5,30 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
177,22 Tr
194,48 Tr
167,72 Tr
168,96 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
335,40 Tr
371,32 Tr
245,58 Tr
266,10 Tr
Chi phí hoạt động
512,62 Tr
565,80 Tr
413,30 Tr
435,06 Tr
Tổng chi phí hoạt động
5,60 T
5,57 T
4,98 T
5,74 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
27,10 Tr
-15,54 Tr
21,51 Tr
12,89 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
34,96 Tr
-11,91 Tr
3,71 Tr
12,79 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
338,34 Tr
-9,79 Tr
88,20 Tr
237,83 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
357,27 Tr
13,70 Tr
76,43 Tr
80,59 Tr
Chi phí thuế thu nhập
51,94 Tr
5,05 Tr
25,64 Tr
6,62 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,35%
-51,55%
29,07%
2,78%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
286,43 Tr
-14,78 Tr
62,56 Tr
231,15 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,09%
-0,27%
1,25%
4,02%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
300,06 Tr
40,62 Tr
39,75 Tr
40,79 Tr
Chi phí lãi suất
-15,67 Tr
-15,79 Tr
-13,39 Tr
-15,10 Tr
Chi phí lãi suất ròng
284,38 Tr
24,82 Tr
26,36 Tr
25,69 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
117,82 Tr
76,81 Tr
118,34 Tr
107,31 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
17,91 Tr
43,61 Tr
823,00 N
389,00 N
Các ứng dụng của Google