Trang chủ2303 • TPE
add
Tập đoàn Vi điện tử Thống nhất
Giá đóng cửa hôm trước
60,70 NT$
Mức chênh lệch một ngày
58,80 NT$ - 62,60 NT$
Phạm vi một năm
39,50 NT$ - 79,70 NT$
Giá trị vốn hóa thị trường
765,36 T TWD
Số lượng trung bình
211,86 Tr
Tỷ số P/E
18,20
Tỷ lệ cổ tức
4,69%
Sàn giao dịch chính
TPE
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (TWD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 61,81 T | 2,36% |
Chi phí hoạt động | 6,73 T | 5,22% |
Thu nhập ròng | 10,06 T | 18,34% |
Biên lợi nhuận ròng | 16,27 | 15,64% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 29,67 T | 19,70% |
Thuế suất hiệu dụng | 35,50% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (TWD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 110,66 T | -3,97% |
Tổng tài sản | 579,00 T | 1,54% |
Tổng nợ | 199,14 T | 3,71% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 379,86 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 12,59 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 2,01 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 5,39% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 6,72% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (TWD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 10,06 T | 18,34% |
Tiền từ việc kinh doanh | 33,00 T | 0,08% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -17,06 T | -0,54% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -11,42 T | 20,20% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 6,44 T | 304,50% |
Dòng tiền tự do | -2,72 T | -160,04% |
Giới thiệu
United Microelectronics Corporation is a Taiwanese company based in Hsinchu, Taiwan. It was founded as Taiwan's first semiconductor company in 1980 as a spin-off of the government-sponsored Industrial Technology Research Institute. Wikipedia
Ngày thành lập
22 thg 5, 1980
Trụ sở chính
Trang web
Nhân viên
20.000