Finance

Danh sách
2270:TYO
MEGMILK SNOW BRAND Co Ltd
3.485,00 ¥
-0,14%
(-5,00) 1 ngày
6 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2270...
Mở
3.485 ¥
Cao
3.495 ¥
Thấp
3.440 ¥
Vốn hoá thị trường
222,47 T
Khối lượng giao dịch trung bình
151,96 N
Khối lượng
166,90 N
Cổ tức
2,87%
Cổ tức hằng quý
25 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
5,53
Cao nhất trong 52 tuần
4.040 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.790 ¥
EPS
630 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
67,81 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
3.485 ¥
Cao
3.495 ¥
Thấp
3.440 ¥
Vốn hoá thị trường
222,47 T
Khối lượng giao dịch trung bình
151,96 N
Khối lượng
166,90 N
Cổ tức
2,87%
Cổ tức hằng quý
25 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
5,53
Cao nhất trong 52 tuần
4.040 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.790 ¥
EPS
630 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
67,81 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Megmilk Snow Brand Co., Ltd., formerly Snow Brand Milk Products Co., Ltd. is one of the largest dairy companies in Japan. In 2000, more than 14,000 people got sick from milk sold by Snow Brand contaminated with Staphylococcus aureus bacteria, with the incident being the worst case of food poisoning recorded in Japan. A criminal probe into the company led to some senior managers being charged with professional negligence. Two were convicted, and were given suspended sentences. The company was criticized for failing to recall their product quickly. In January 2003, the company merged with two farm organizations, the National Federation of Agricultural Cooperative Associations and the National Federation of Dairy Cooperative Associations, as the Nippon Milk Community Co. and eventually rebranded as the Megmilk Snow Brand Company. Megmilk Snow Brand has a dairy museum in Sapporo. Wikipedia
Giới thiệu về MEGMILK SNOW BRAND Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên5,84 N
Ngày thành lập1 thg 10, 2009
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webmeg-snow.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
156,83 T
156,53 T
150,00 T
155,13 T
Giá vốn hàng bán
130,26 T
129,44 T
124,91 T
129,12 T
Chi phí doanh thu
130,26 T
129,44 T
124,91 T
129,12 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
20,87 T
21,64 T
21,47 T
22,33 T
Chi phí hoạt động
20,87 T
21,64 T
21,45 T
22,33 T
Tổng chi phí hoạt động
151,14 T
151,09 T
146,35 T
151,45 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,70 T
5,45 T
3,65 T
3,68 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
317,00 Tr
81,00 Tr
-16,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
3,00 T
15,42 T
14,80 T
21,04 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
6,29 T
6,05 T
3,85 T
4,02 T
Chi phí thuế thu nhập
891,00 Tr
4,54 T
4,08 T
6,46 T
Thuế suất hiệu dụng
29,74%
29,45%
27,59%
30,69%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,31 T
10,86 T
10,76 T
14,54 T
Biên lợi nhuận ròng
1,47%
6,94%
7,17%
9,37%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
115,00 Tr
331,00 Tr
103,00 Tr
106,00 Tr
Chi phí lãi suất
-104,00 Tr
-103,00 Tr
-99,00 Tr
-86,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
11,00 Tr
228,00 Tr
4,00 Tr
20,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
9,94 T
9,86 T
8,27 T
8,34 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
2,52 T
380,00 Tr
2,19 T
-17,21 T
Các ứng dụng của Google