Finance

Danh sách
2267:TYO
Yakult Honsha
2.748,00 ¥
0,00%
(0,00) 1 ngày
1 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2267...
Vốn hoá thị trường
831,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,12 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,40%
Cổ tức hằng quý
16 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
17,36
Cao nhất trong 52 tuần
3.092 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.291 ¥
EPS
158 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
160,24 Tr
Số nhân viên
30 N
Vốn hoá thị trường
831,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,12 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,40%
Cổ tức hằng quý
16 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
17,36
Cao nhất trong 52 tuần
3.092 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.291 ¥
EPS
158 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
160,24 Tr
Số nhân viên
30 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Yakult Honsha Company, Limited là một công ty của Nhật Bản được thành lập năm 1955, chuyên sản xuất và phân phối sữa chua Yakult, sản phẩm sử dụng chủng lợi khuẩn do Shirota Minoru phát hiện trong thập niên 1920. Yakult Honsha còn là một tập đoàn đa quốc gia kinh doanh một số sản phẩm khác, cũng như sở hữu đội bóng chày Tokyo Yakult Swallows. Công ty còn xúc tiến những giá trị được báo Financial Times mô tả là "triết lí độc đáo của 'chủ nghĩa Shirota'": quan niệm duy trì kinh doanh sản phẩm với giá cả phải chăng, và sức khỏe đường ruột có vai trò quan trọng trong kéo dài tuổi thọ con người. Wikipedia
Giới thiệu về Yakult Honsha
Giám đốc điều hànhSumiya Hori
Số nhân viên29,6 N
Ngày thành lập1935
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webyakult.co.jp
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
120,46 T / 119,70 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
124,59 T
130,60 T
114,65 T
120,46 T
Giá vốn hàng bán
51,32 T
53,33 T
47,60 T
48,79 T
Chi phí doanh thu
51,32 T
53,33 T
47,60 T
48,79 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
9,69 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
58,85 T
61,67 T
47,90 T
61,59 T
Chi phí hoạt động
58,85 T
61,56 T
62,78 T
61,59 T
Tổng chi phí hoạt động
110,17 T
114,89 T
110,39 T
110,38 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
14,42 T
15,72 T
4,26 T
10,09 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
995,00 Tr
-2,22 T
-1,02 T
73,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
18,92 T
24,96 T
7,43 T
21,43 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
19,04 T
19,42 T
5,43 T
15,64 T
Chi phí thuế thu nhập
4,67 T
6,43 T
3,75 T
6,47 T
Thuế suất hiệu dụng
24,69%
25,77%
50,44%
30,20%
Chi phí hoạt động khác
-
-115,00 Tr
-
-
Thu nhập ròng
12,92 T
17,06 T
2,65 T
13,59 T
Biên lợi nhuận ròng
10,37%
13,06%
2,31%
11,28%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,41 T
3,16 T
1,96 T
3,23 T
Chi phí lãi suất
-293,00 Tr
-297,00 Tr
-406,00 Tr
-648,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
2,12 T
2,86 T
1,56 T
2,58 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
5,19 T
-
EBITDA
21,45 T
23,21 T
11,46 T
17,29 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google