Finance

Danh sách
2222:TADAWUL
Saudi Aramco
25,38 SAR
-1,55%
(-0,40) 1 ngày
14 thg 10, 15:19:21 GMT+3  ·   SAR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2222...
Mở
25,70 SAR
Cao
25,72 SAR
Thấp
25,38 SAR
Vốn hoá thị trường
6,14 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
7,98 Tr
Khối lượng
7,92 Tr
Cổ tức
5,32%
Cổ tức hằng quý
0,34 SAR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
15,03
Cao nhất trong 52 tuần
27,96 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
23,29 SAR
EPS
1,69 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
44,66 T
Số nhân viên
75 N
Mở
25,70 SAR
Cao
25,72 SAR
Thấp
25,38 SAR
Vốn hoá thị trường
6,14 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
7,98 Tr
Khối lượng
7,92 Tr
Cổ tức
5,32%
Cổ tức hằng quý
0,34 SAR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
15,03
Cao nhất trong 52 tuần
27,96 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
23,29 SAR
EPS
1,69 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
44,66 T
Số nhân viên
75 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Saudi Aramco, tên chính thức là Saudi Arabian Oil Company, được gọi phổ biến nhất bằng tên Aramco, là công ty dầu mỏ và khí đốt thiên nhiên quốc gia của Ả Rập Xê Út, có trụ sở tại thành phố Dhahran. Giá trị thị trường của Saudi Aramco được ước tính đạt 2 nghìn tỉ USD do đó đây là công ty có giá trị lớn thứ hai trên thế giới sau Apple. Đây cũng là một trong các công ty có doanh thu lớn nhất thế giới. Saudi Aramco sở hữu trữ lượng dầu thô được chứng minh lớn thứ hai thế giới, với hơn 260 tỷ thùng, và có sản lượng dầu thường nhật lớn thứ nhì thế giới. Saudi Aramco điều hành mạng lưới hydrocarbon riêng lẻ lớn nhất thế giới mang tên Master Gas System. Tổng sản lượng dầu thô của công ty trong năm 2013 là 3,4 tỷ thùng, họ quản lý trên một trăm mỏ dầu khí tại Ả Rập Xê Út. Saudi Aramco khai thác mỏ dầu trên bờ lớn nhất thế giới là Ghawar, và mỏ dầu trên biển lớn nhất thế giới là Safaniya. Wikipedia
Giới thiệu về Saudi Aramco
Giám đốc điều hànhAmin H. Nasser
Số nhân viên75,1 N
Ngày thành lập1933
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webaramco.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SAR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SAR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
418,16 T
416,29 T
467,24 T
521,80 T
Giá vốn hàng bán
172,00 T
184,42 T
181,76 T
253,76 T
Chi phí doanh thu
172,00 T
184,42 T
181,76 T
253,76 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,26 T
1,76 T
1,12 T
1,31 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
20,89 T
24,22 T
35,97 T
24,65 T
Chi phí hoạt động
47,29 T
54,26 T
62,64 T
51,26 T
Tổng chi phí hoạt động
219,30 T
238,68 T
244,40 T
305,02 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
198,86 T
177,61 T
222,84 T
216,78 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
1,73 T
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
194,20 T
151,90 T
222,08 T
214,66 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
199,54 T
175,44 T
222,38 T
215,28 T
Chi phí thuế thu nhập
93,18 T
85,27 T
100,07 T
92,06 T
Thuế suất hiệu dụng
47,98%
56,14%
45,06%
42,89%
Chi phí hoạt động khác
-
780,00 Tr
-
-
Thu nhập ròng
97,26 T
69,47 T
120,13 T
121,51 T
Biên lợi nhuận ròng
23,26%
16,69%
25,71%
23,29%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,42
0,40
0,52
0,51
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,24 T
1,35 T
3,66 T
4,39 T
Chi phí lãi suất
-2,30 T
-2,65 T
-4,99 T
-6,14 T
Chi phí lãi suất ròng
1,94 T
-1,30 T
-1,33 T
-1,75 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
22,84 T
24,38 T
24,12 T
23,76 T
EBITDA
228,06 T
201,42 T
244,64 T
240,74 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
879,00 Tr
1,74 T
1,26 T
2,48 T
Các ứng dụng của Google