Finance

Danh sách
2217:TYO
Morozoff Ltd
1.440,00 ¥
+1,62%
(+23,00) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2217...
Mở
1.411 ¥
Cao
1.442 ¥
Thấp
1.410 ¥
Vốn hoá thị trường
29,61 T
Khối lượng giao dịch trung bình
34,77 N
Khối lượng
45,40 N
Cổ tức
1,04%
Cổ tức hằng quý
4 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 1, 2027
Chỉ số P/E
66,67
Cao nhất trong 52 tuần
1.621 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.410 ¥
EPS
22 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,57 Tr
Số nhân viên
573
Mở
1.411 ¥
Cao
1.442 ¥
Thấp
1.410 ¥
Vốn hoá thị trường
29,61 T
Khối lượng giao dịch trung bình
34,77 N
Khối lượng
45,40 N
Cổ tức
1,04%
Cổ tức hằng quý
4 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 1, 2027
Chỉ số P/E
66,67
Cao nhất trong 52 tuần
1.621 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.410 ¥
EPS
22 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,57 Tr
Số nhân viên
573
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Morozoff Limited is a confectionery and cake company headquartered in Kobe, Japan. Since its founding in 1931 by Fyodor Dmitriyevich Morozov, a white emigre from Russia, Morozoff has grown and now has 952 restaurants and cafes across Japan. Morozoff is also well known in Japan as the company that first introduced Valentine's Day to the nation. In 1936 it ran an advertisement in the Japan Advertiser with the phrase, “For your Valentine, Make A Present of Morozoff’s Fancy Box Chocolates”. However, it wasn't until after World War II in the 1950s and '60s when the department stores and other manufacturers caught on that Valentine's Day truly became a national phenomenon. Wikipedia
Giới thiệu về Morozoff Ltd
Giám đốc điều hànhShinji Yamaguchi
Số nhân viên573
Ngày thành lập8 thg 8, 1931
Trụ sở chínhKobe, Kansai, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
6,06 T
14,02 T
9,15 T
7,20 T
Giá vốn hàng bán
3,10 T
7,61 T
4,70 T
3,76 T
Chi phí doanh thu
3,10 T
7,61 T
4,70 T
3,76 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,59 T
4,94 T
4,18 T
3,67 T
Chi phí hoạt động
3,59 T
4,94 T
4,18 T
3,67 T
Tổng chi phí hoạt động
6,69 T
12,55 T
8,88 T
7,43 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-627,00 Tr
1,47 T
272,66 Tr
-222,66 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
14,00 Tr
-37,00 Tr
14,33 Tr
68,67 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-636,00 Tr
1,24 T
281,88 Tr
-144,88 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-618,00 Tr
1,44 T
280,78 Tr
-144,78 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-163,00 Tr
399,00 Tr
98,80 Tr
-20,80 Tr
Thuế suất hiệu dụng
25,63%
32,10%
35,05%
14,36%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-473,00 Tr
844,00 Tr
183,08 Tr
-124,08 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-7,80%
6,02%
2,00%
-1,72%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,00 Tr
14,00 Tr
2,08 Tr
16,92 Tr
Chi phí lãi suất
-7,00 Tr
-10,00 Tr
-8,28 Tr
-7,72 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-5,00 Tr
4,00 Tr
-6,20 Tr
9,20 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-433,50 Tr
1,63 T
-
24,34 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google