Finance

Danh sách
Tại sao 2049 giảm 3,25%?
Tìm hiểu sâu hơn
2049:TPE
Hiwin Technologies Corp.
327,00 NT$
-3,25%
(-11,00) 1 ngày
13 thg 10, 13:30:30 GMT+8  ·   TWD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2049...
Mở
332,00 NT$
Cao
334,50 NT$
Thấp
323,50 NT$
Vốn hoá thị trường
115,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,47 Tr
Khối lượng
1,71 Tr
Cổ tức
0,61%
Cổ tức hằng quý
0,50 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
49,63
Cao nhất trong 52 tuần
426,00 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
180,50 NT$
EPS
6,59 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
300,56 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
332,00 NT$
Cao
334,50 NT$
Thấp
323,50 NT$
Vốn hoá thị trường
115,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,47 Tr
Khối lượng
1,71 Tr
Cổ tức
0,61%
Cổ tức hằng quý
0,50 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
49,63
Cao nhất trong 52 tuần
426,00 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
180,50 NT$
EPS
6,59 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
300,56 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
HIWIN is a major Taiwanese company which manufactures machinery components. It was founded in 1989 and is based in Taichung, Taiwan. HIWIN is a combination of HIgh-tech WINner. Overseas Subsidiaries include: Germany, Japan, United States, Italy, Switzerland, Czech Republic, France, Singapore, South Korea, China Suzhou R&D Centers are located in: Tokyo, Offenburg The company is known for linear motion guides, ball splines, and ball screws., The company also manufacturers and sells additional mechanical motion control components as well as multi-axis custom developed systems, torque motor rotary tables and robots and related accessories. The company Chairman is Wen Hen Chuo. As of March 2023, there were 6,438 employees. Wikipedia
Giới thiệu về Hiwin Technologies Corp.
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3,7 N
Ngày thành lập11 thg 10, 1989
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webhiwin.tw
Báo cáo gần đây nhất
12 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
2,39 NT$ / 2,21 NT$
+8,01%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (TWD)
7,51 T / 7,27 T
+3,28%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TWD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TWD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,00 T
6,50 T
6,38 T
7,51 T
Giá vốn hàng bán
4,28 T
4,74 T
4,34 T
4,94 T
Chi phí doanh thu
4,28 T
4,74 T
4,34 T
4,94 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
255,18 Tr
271,06 Tr
251,93 Tr
287,75 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,05 T
1,17 T
1,16 T
1,24 T
Chi phí hoạt động
1,30 T
1,44 T
1,41 T
1,53 T
Tổng chi phí hoạt động
5,58 T
6,19 T
5,75 T
6,47 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
410,55 Tr
315,36 Tr
630,52 Tr
1,03 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
27,92 Tr
38,08 Tr
22,52 Tr
35,79 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
573,06 Tr
522,52 Tr
719,22 Tr
1,08 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
627,93 Tr
563,05 Tr
736,04 Tr
1,09 T
Chi phí thuế thu nhập
151,97 Tr
94,55 Tr
170,23 Tr
263,10 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,52%
18,10%
23,67%
24,37%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
445,85 Tr
461,98 Tr
579,34 Tr
847,59 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,44%
7,10%
9,08%
11,29%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,26
1,30
1,64
2,39
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
16,76 Tr
25,41 Tr
18,61 Tr
28,59 Tr
Chi phí lãi suất
-52,13 Tr
-65,07 Tr
-54,43 Tr
-56,52 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-35,37 Tr
-39,65 Tr
-35,82 Tr
-27,94 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
957,98 Tr
886,73 Tr
1,22 T
1,63 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
8,08 Tr
9,70 Tr
2,67 Tr
4,91 Tr
Các ứng dụng của Google