Finance

Danh sách
Tại sao 2020 tăng 3,31%?
Tìm hiểu sâu hơn
2020:HKG
Anta Sports Products
77,95 HK$
+3,31%
(+2,50) 1 ngày
16 thg 10, 16:08:14 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2020...
Mở
76,80 HK$
Cao
78,75 HK$
Thấp
76,65 HK$
Vốn hoá thị trường
218,00 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,88 Tr
Khối lượng
15,41 Tr
Cổ tức
3,32%
Cổ tức hằng quý
0,65 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
11,86
Cao nhất trong 52 tuần
89,30 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
66,85 HK$
EPS
6,57 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,68 T
Số nhân viên
67 N
Mở
76,80 HK$
Cao
78,75 HK$
Thấp
76,65 HK$
Vốn hoá thị trường
218,00 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,88 Tr
Khối lượng
15,41 Tr
Cổ tức
3,32%
Cổ tức hằng quý
0,65 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
11,86
Cao nhất trong 52 tuần
89,30 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
66,85 HK$
EPS
6,57 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,68 T
Số nhân viên
67 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Anta Sports Products Limited is a Chinese sports equipment multinational corporation headquartered in Jinjiang, China. It is the world's third-largest sportswear company by revenue, behind Nike and Adidas, and ahead of Li-Ning. Founded in 1991, its operations involve the business of designing, developing, manufacturing and marketing products, including sportswear, footwear, apparel and accessories under its own brand name. Its main subsidiary is the Finnish sport retailer Amer Sports, which itself manages 25 apparel brands such as Arc'teryx, Salomon, and Wilson. Anta also bought a 29% stake in Puma in 2026. Publicly traded on the Hong Kong Stock Exchange, Anta Sports is a part of the Hang Seng Index. Anta Sports has been an official supplier of the International Olympic Committee in the modern era. Wikipedia
Giới thiệu về Anta Sports Products
Giám đốc điều hànhShixian Lai | Yonghua Wu
Số nhân viên67,4 N
Ngày thành lập1994
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webanta.com
Báo cáo gần đây nhất
15 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (CNY)
21,75 T / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
20,84 T
20,84 T
21,75 T
21,75 T
Giá vốn hàng bán
8,18 T
8,18 T
7,86 T
7,86 T
Chi phí doanh thu
8,18 T
8,18 T
7,86 T
7,86 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
9,02 T
9,02 T
8,82 T
8,82 T
Chi phí hoạt động
8,19 T
8,19 T
8,02 T
8,02 T
Tổng chi phí hoạt động
16,37 T
16,37 T
15,87 T
15,87 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,47 T
4,47 T
5,88 T
5,88 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
5,14 T
5,14 T
7,26 T
7,26 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,11 T
5,11 T
6,47 T
6,47 T
Chi phí thuế thu nhập
1,37 T
1,37 T
1,80 T
1,80 T
Thuế suất hiệu dụng
26,58%
26,58%
24,82%
24,82%
Chi phí hoạt động khác
-829,00 Tr
-829,00 Tr
-804,00 Tr
-804,00 Tr
Thu nhập ròng
3,28 T
3,28 T
4,74 T
4,74 T
Biên lợi nhuận ròng
15,73%
15,73%
21,81%
21,81%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
428,50 Tr
428,50 Tr
404,50 Tr
404,50 Tr
Chi phí lãi suất
-206,50 Tr
-206,50 Tr
-201,50 Tr
-201,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
222,00 Tr
222,00 Tr
203,00 Tr
203,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,84 T
4,84 T
6,33 T
6,33 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-11,50 Tr
-11,50 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google