Finance

Danh sách
2010:TADAWUL
SABIC
44,56 SAR
-0,31%
(-0,14) 1 ngày
15 thg 10, 15:19:59 GMT+3  ·   SAR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2010...
Mở
44,70 SAR
Cao
44,78 SAR
Thấp
44,00 SAR
Vốn hoá thị trường
133,68 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,29 Tr
Khối lượng
1,70 Tr
Cổ tức
5,83%
Cổ tức hằng quý
0,65 SAR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 8, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
62,50 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
44,00 SAR
EPS
-6,88 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
899,92 Tr
Số nhân viên
33 N
Mở
44,70 SAR
Cao
44,78 SAR
Thấp
44,00 SAR
Vốn hoá thị trường
133,68 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,29 Tr
Khối lượng
1,70 Tr
Cổ tức
5,83%
Cổ tức hằng quý
0,65 SAR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 8, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
62,50 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
44,00 SAR
EPS
-6,88 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
899,92 Tr
Số nhân viên
33 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
SABIC. là một công ty sản xuất đa dạng hoạt động trong lĩnh vực hóa chất và các chất trung gian, polyme công nghiệp, phân bón và các kim loại. Đây là công ty đại chúng lớn nhất công ty ở Ả Rập Xê Út và là một phần của chỉ số Tadawul. Tuy nhiên, chính phủ Ả Rập vẫn còn sở hữu 70% cổ phần của công ty. SABIC cũng là công ty niêm yết lớn nhất ở Trung Đông. Các cổ đông là những người tới từ Ả Rập Xê Út và các nước khác trong sáu quốc gia thuộc Hội đồng Hợp tác Vùng Vịnh. SABIC là công ty lớn thứ hai thế giới về sản xuất ethylene glycol và dự kiến sẽ đứng đầu về lĩnh vực này sau khi các dự án mới được giới thiệu. SABIC cũng là công ty lớn thứ ba thế giới về sản xuất polyethylene, lớn thứ tư về sản xuất polyolefin và polypropylene. Công ty hiện cũng là đơn vị đứng đầu thế giới về sản xuất mono-ethylene glycol, MTBE, urê dạng hạt, polycarbonate, polyphenylene và polyether imide. Trong năm 2008, SABIC được xếp hạng thứ tư trên thế giới bởi Fortune Global 500. Đến năm 2009, SABIC cũng được cải thiện vị thế của mình để trở thành công ty lớn thứ 186 trên thế giới. Wikipedia
Giới thiệu về SABIC
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên33 N
Ngày thành lậpthg 9 1976
Trụ sở chínhRi-át, Riyadh, Ả Rập Xê-út
Lĩnh vực-
Trang websabic.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SAR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SAR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
34,33 T
27,95 T
26,15 T
24,81 T
Giá vốn hàng bán
28,23 T
-
21,02 T
20,45 T
Chi phí doanh thu
28,23 T
-
21,02 T
20,45 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
440,88 Tr
-
393,79 Tr
390,34 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,23 T
-
3,48 T
3,86 T
Chi phí hoạt động
4,61 T
-
3,74 T
4,04 T
Tổng chi phí hoạt động
32,84 T
-
24,77 T
24,49 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,50 T
-
1,39 T
313,06 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,81 T
-
1,45 T
407,16 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,81 T
-
1,45 T
407,16 Tr
Chi phí thuế thu nhập
677,60 Tr
-
360,21 Tr
522,44 Tr
Thuế suất hiệu dụng
37,37%
-
24,88%
128,31%
Chi phí hoạt động khác
-66,01 Tr
-
-131,66 Tr
-207,64 Tr
Thu nhập ròng
435,46 Tr
-
13,20 Tr
-832,93 Tr
Biên lợi nhuận ròng
1,27%
-
0,05%
-3,36%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,24
-
0,25
-0,13
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
602,45 Tr
-
493,29 Tr
456,19 Tr
Chi phí lãi suất
-598,35 Tr
-
-677,83 Tr
-772,51 Tr
Chi phí lãi suất ròng
4,10 Tr
-
-184,54 Tr
-316,32 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,74 T
-
4,09 T
3,39 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
175,60 Tr
607,50 Tr
Các ứng dụng của Google