Finance

Danh sách
Tại sao 2007 tăng 2,40%?
Tìm hiểu sâu hơn
2007:HKG
Country Garden
0,17 HK$
+2,40%
(+0,0040) 1 ngày
16 thg 10, 10:54:59 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2007...
Mở
0,17 HK$
Cao
0,17 HK$
Thấp
0,17 HK$
Vốn hoá thị trường
8,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
298,92 Tr
Khối lượng
112,96 Tr
Chỉ số P/E
0,34
Cao nhất trong 52 tuần
0,60 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,16 HK$
EPS
0,50 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
21,64 T
Số nhân viên
13 N
Mở
0,17 HK$
Cao
0,17 HK$
Thấp
0,17 HK$
Vốn hoá thị trường
8,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
298,92 Tr
Khối lượng
112,96 Tr
Chỉ số P/E
0,34
Cao nhất trong 52 tuần
0,60 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,16 HK$
EPS
0,50 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
21,64 T
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Country Garden is a real estate development company headquartered in Shunde, Foshan, Guangdong, China. It is owned by Yang Guoqiang's family. The company ranked 206th in Fortune Global 500 list of 2023. Country Garden features a market capitalization of over US$29.84 billion as of 2018; with 187 high-end township developments throughout China, Malaysia and Australia among its vast international project portfolio. The company is incorporated in the Cayman Islands. In October 2023, the company announced that it was unable to fulfill its offshore debt obligations and was subsequently deemed in default on approximately US$11 billion of bonds, making it another victim of the 2020–2023 Chinese property sector crisis. In July 2024, the Hong Kong High Court decided to postpone the hearing of Country Garden's liquidation petition to January 20, 2025, giving the company some breathing room to finalize its offshore debt restructuring plan. On January 16, 2025, the company presented a proposal to its offshore creditors aimed at reducing $11.6 billion in debt. Wikipedia
Giới thiệu về Country Garden
Giám đốc điều hànhBin Mo
Số nhân viên12,7 N
Ngày thành lập1992
Trụ sở chínhPhật Sơn, Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
41,16 T
41,16 T
22,04 T
22,04 T
Giá vốn hàng bán
59,49 T
59,49 T
25,04 T
25,04 T
Chi phí doanh thu
59,49 T
59,49 T
25,04 T
25,04 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
11,00 Tr
11,00 Tr
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,58 T
2,58 T
1,60 T
1,60 T
Chi phí hoạt động
3,36 T
3,36 T
657,00 Tr
657,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
62,85 T
62,85 T
25,69 T
25,69 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-21,69 T
-21,69 T
-3,65 T
-3,65 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-4,92 T
-4,92 T
-1,63 T
-1,63 T
EBT bao gồm các mục bất thường
14,11 T
14,11 T
-6,11 T
-6,11 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-28,67 T
-28,67 T
-6,83 T
-6,83 T
Chi phí thuế thu nhập
3,47 T
3,47 T
2,11 T
2,11 T
Thuế suất hiệu dụng
24,60%
24,60%
-34,51%
-34,51%
Chi phí hoạt động khác
649,50 Tr
649,50 Tr
-1,20 T
-1,20 T
Thu nhập ròng
11,17 T
11,17 T
-7,81 T
-7,81 T
Biên lợi nhuận ròng
27,14%
27,14%
-35,43%
-35,43%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
10,50 Tr
10,50 Tr
81,00 Tr
81,00 Tr
Chi phí lãi suất
-1,49 T
-1,49 T
-1,74 T
-1,74 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,48 T
-1,48 T
-1,65 T
-1,65 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-21,36 T
-21,36 T
-3,29 T
-3,29 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
3,64 T
3,64 T
-
-
Các ứng dụng của Google