Finance

Danh sách
1PLD:BIT
Prologis
117,00 €
+0,13%
(+0,15) 1 ngày
17 thg 9, 15:24:58 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1PLD...
Vốn hoá thị trường
126,02 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
136,18 €
Thấp nhất trong 52 tuần
96,58 €
Số nhân viên
3 N
Vốn hoá thị trường
126,02 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
136,18 €
Thấp nhất trong 52 tuần
96,58 €
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Prologis, Inc. là một quỹ đầu tư bất động sản có trụ sở tại San Francisco, California, chuyên đầu tư vào cơ sở hạ tầng vận chuyển hàng hóa. Công ty này được hình thành thông qua việc sáp nhập của AMB Property Corporation và Prologis vào tháng 6 năm 2011, khiến Prologis trở thành tập đoàn bất động sản công nghiệp lớn nhất thế giới. Đến tháng 12 năm 2022, công ty sở hữu 5.495 tòa nhà với tổng diện tích khoảng 1.2 tỷ feet vuông tại 19 quốc gia trên Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Châu Âu, và Châu Á. Theo tạp chí The Economist, chiến lược kinh doanh của công ty tập trung vào các kho bãi nằm gần các khu vực đô thị lớn nơi đất đai khan hiếm. Công ty phục vụ khoảng 6.600 khách hàng. Prologis đã bắt đầu mở rộng kinh doanh không liên quan đến bất động sản, gọi là Essentials, vào năm 2022, cung cấp cho khách hàng năng lượng mặt trời, hệ thống kệ, xe nâng, máy phát điện, và hạ tầng sạc xe điện. và các thiết bị công nghệ vận chuyển. Wikipedia
Giới thiệu về Prologis
Giám đốc điều hànhDan Letter
Số nhân viên2,8 N
Ngày thành lập1983
Trụ sở chínhSan Francisco, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webprologis.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,31 T
2,39 T
2,39 T
2,57 T
Giá vốn hàng bán
553,90 Tr
578,78 Tr
602,17 Tr
626,45 Tr
Chi phí doanh thu
553,90 Tr
578,78 Tr
602,17 Tr
626,45 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
110,66 Tr
136,88 Tr
126,89 Tr
129,63 Tr
Chi phí hoạt động
767,38 Tr
821,58 Tr
868,52 Tr
839,31 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,32 T
1,40 T
1,47 T
1,47 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
985,42 Tr
986,47 Tr
920,33 Tr
1,11 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
61,98 Tr
45,27 Tr
15,61 Tr
104,66 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
875,80 Tr
1,56 T
1,09 T
1,23 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
828,12 Tr
794,29 Tr
710,65 Tr
940,51 Tr
Chi phí thuế thu nhập
54,54 Tr
82,69 Tr
47,97 Tr
108,17 Tr
Thuế suất hiệu dụng
6,23%
5,28%
4,39%
8,78%
Chi phí hoạt động khác
8,72 Tr
15,95 Tr
10,12 Tr
20,17 Tr
Thu nhập ròng
764,27 Tr
1,40 T
981,98 Tr
1,06 T
Biên lợi nhuận ròng
33,13%
58,65%
41,07%
41,28%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,80
1,46
1,02
1,11
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-258,27 Tr
-260,45 Tr
-254,29 Tr
-276,31 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-258,27 Tr
-260,45 Tr
-254,29 Tr
-276,31 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
648,00 Tr
668,75 Tr
731,51 Tr
689,52 Tr
EBITDA
1,63 T
1,66 T
1,65 T
1,80 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-47,67 Tr
-774,12 Tr
-384,02 Tr
-291,64 Tr
Các ứng dụng của Google