Finance

Danh sách
Tại sao 1PFE giảm 2,32%?
Tìm hiểu sâu hơn
1PFE:BIT
Pfizer
24,64 €
-2,32%
(-0,59) 1 ngày
2 thg 10, 17:35:14 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1PFE...
Mở
25,04 €
Cao
25,08 €
Thấp
24,60 €
Vốn hoá thị trường
158,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,44 N
Khối lượng
2,94 N
Cao nhất trong 52 tuần
25,50 €
Thấp nhất trong 52 tuần
20,45 €
Số nhân viên
75 N
Mở
25,04 €
Cao
25,08 €
Thấp
24,60 €
Vốn hoá thị trường
158,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,44 N
Khối lượng
2,94 N
Cao nhất trong 52 tuần
25,50 €
Thấp nhất trong 52 tuần
20,45 €
Số nhân viên
75 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Pfizer Inc. là một tập đoàn đa quốc gia về công nghiệp dược phẩm và công nghệ sinh học của Mỹ có trụ sở tại Phố 42 ở Manhattan, thành phố New York. Công ty ra đời năm 1849 tại New York do hai doanh nhân người Đức là Charles Pfizer và anh họ của ông là Charles F. Erhart thành lập. Pfizer phát triển và sản xuất thuốc cũng như vắc-xin về miễn dịch học, ung thư, tim mạch, nội tiết và thần kinh học. Công ty có một số thuốc bom tấn hoặc sản phẩm mà mỗi sản phẩm tạo ra hơn 1 tỷ doanh thu hàng năm. Năm 2020, 52% doanh thu của công ty đến từ Mỹ, 6% đến từ Trung Quốc và Nhật Bản còn 36% đến từ các quốc gia khác. Pfizer là một thành phần của chỉ số thị trường chứng khoán Chỉ số trung bình công nghiệp Dow Jones từ năm 2004 đến tháng 8 năm 2020. Công ty đứng thứ 64 trên Fortune 500 và 49 trên Forbes Global 2000. Wikipedia
Giới thiệu về Pfizer
Giám đốc điều hànhAlbert Bourla
Số nhân viên75 N
Ngày thành lập1849
Trụ sở chínhThành phố New York, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webpfizer.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
16,65 T
17,56 T
14,45 T
15,03 T
Giá vốn hàng bán
3,98 T
5,06 T
3,41 T
3,66 T
Chi phí doanh thu
3,98 T
5,06 T
3,41 T
3,66 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
2,49 T
3,32 T
2,45 T
2,75 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,08 T
3,74 T
2,84 T
3,26 T
Chi phí hoạt động
6,80 T
8,29 T
6,48 T
7,19 T
Tổng chi phí hoạt động
10,78 T
13,35 T
9,88 T
10,84 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,88 T
4,20 T
4,57 T
4,19 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
181,00 Tr
1,35 T
36,00 Tr
515,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,33 T
-1,64 T
3,17 T
-653,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,54 T
5,09 T
4,13 T
4,25 T
Chi phí thuế thu nhập
-216,00 Tr
-2,00 Tr
461,00 Tr
-407,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-6,48%
0,12%
14,55%
62,33%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
3,54 T
-1,65 T
2,69 T
-248,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
21,26%
-9,39%
18,59%
-1,65%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,87
0,66
0,75
0,77
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
138,00 Tr
247,00 Tr
197,00 Tr
211,00 Tr
Chi phí lãi suất
-652,00 Tr
-711,00 Tr
-668,00 Tr
-667,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-514,00 Tr
-464,00 Tr
-471,00 Tr
-456,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
7,53 T
5,86 T
6,18 T
5,80 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google