Finance

Danh sách
1LLY:BIT
Eli Lilly And Co
1.017,40 €
-0,57%
(-5,80) 1 ngày
2 thg 10, 17:29:23 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1LLY...
Mở
1.023,60 €
Cao
1.031,00 €
Thấp
1.016,00 €
Vốn hoá thị trường
1,10 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
382,00
Khối lượng
492,00
Cao nhất trong 52 tuần
1.106,80 €
Thấp nhất trong 52 tuần
640,70 €
Số nhân viên
50 N
Mở
1.023,60 €
Cao
1.031,00 €
Thấp
1.016,00 €
Vốn hoá thị trường
1,10 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
382,00
Khối lượng
492,00
Cao nhất trong 52 tuần
1.106,80 €
Thấp nhất trong 52 tuần
640,70 €
Số nhân viên
50 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Eli Lilly and Company, doing business as Lilly, is an American multinational pharmaceutical company headquartered in Indianapolis, Indiana, with offices in 18 countries. Its products are sold in approximately 125 countries. The company was founded in 1876 by Eli Lilly, a pharmaceutical chemist and Union army veteran during the American Civil War for whom the company was later named. The company is ranked 4th on the list of largest biomedical companies by revenue and is the most valuable pharmaceutical company worldwide. It is ranked 100th on the Fortune 500 and 138th on the Forbes Global 2000. In November 2025, the company reached a $1 trillion market capitalization, the first health-care company in the world to do so. The company's primary products are tirzepatide for the treatment of type 2 diabetes, weight loss, and obstructive sleep apnea; abemaciclib for the treatment of advanced or metastatic breast cancers; dulaglutide for the treatment of type 2 diabetes; ixekizumab for the treatment of autoimmune diseases; and empagliflozin for the treatment of type 2 diabetes. Wikipedia
Giới thiệu về Eli Lilly And Co
Giám đốc điều hànhDavid A. Ricks
Số nhân viên50 N
Ngày thành lập1876
Trụ sở chínhIndianapolis, Indiana, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang weblilly.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
17,60 T
19,29 T
19,80 T
22,97 T
Giá vốn hàng bán
3,01 T
3,37 T
3,58 T
3,27 T
Chi phí doanh thu
3,01 T
3,37 T
3,58 T
3,27 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
3,47 T
3,80 T
3,51 T
3,82 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,63 T
3,46 T
2,93 T
3,43 T
Chi phí hoạt động
6,09 T
7,26 T
6,44 T
7,25 T
Tổng chi phí hoạt động
9,10 T
10,63 T
10,02 T
10,52 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
8,50 T
8,66 T
9,78 T
12,46 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-9,10 Tr
181,20 Tr
170,00 Tr
561,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
7,23 T
8,27 T
8,85 T
9,25 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,21 T
8,89 T
9,71 T
12,73 T
Chi phí thuế thu nhập
1,65 T
1,63 T
1,45 T
2,15 T
Thuế suất hiệu dụng
22,81%
19,70%
16,43%
23,27%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
5,58 T
6,64 T
7,40 T
7,10 T
Biên lợi nhuận ròng
31,72%
34,41%
37,36%
30,88%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
7,02
7,54
8,55
8,38
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
65,00 Tr
672,40 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-179,60 Tr
-153,30 Tr
-332,00 Tr
-345,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-114,60 Tr
519,10 Tr
-332,00 Tr
-345,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
8,97 T
9,25 T
10,29 T
12,99 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-180,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google