Finance

Danh sách
Tại sao 1KDP giảm 2,95%?
Tìm hiểu sâu hơn
1KDP:BIT
Keurig Dr Pepper Inc
26,80 €
-2,95%
(-0,82) 1 ngày
5 thg 8, 16:03:08 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1KDP...
Vốn hoá thị trường
41,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
29,33 €
Thấp nhất trong 52 tuần
21,67 €
Số nhân viên
31 N
Vốn hoá thị trường
41,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
29,33 €
Thấp nhất trong 52 tuần
21,67 €
Số nhân viên
31 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Dr Pepper Snapple Group was an American multinational soft drink company based in Plano, Texas. The company originated as Cadbury Schweppes Americas Beverages, a division of Cadbury Schweppes. In 2008, it was spun off as the independent Dr Pepper Snapple Group and began trading on the New York Stock Exchange under the symbol "DPS." The company managed a portfolio of carbonated soft drinks, juices, teas, mixers, and bottled waters, including brands such as Dr Pepper, 7UP, Snapple, Mott’s, Canada Dry, A&W Root Beer, and Hawaiian Punch. Prior to its 2018 merger, Dr Pepper Snapple Group ranked as one of the largest nonalcoholic beverage companies in North America, with net sales of $6.69 billion in 2017. In July 2018, the company was acquired by Keurig Green Mountain, forming Keurig Dr Pepper. Shareholders of Dr Pepper Snapple Group retained a 13% stake in the combined company, while Mondelez International and JAB Holding Company controlled significant shares. Wikipedia
Giới thiệu về Keurig Dr Pepper Inc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên30,6 N
Ngày thành lập7 thg 5, 2008
Trụ sở chínhPlano, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,31 T
4,50 T
3,98 T
7,31 T
Giá vốn hàng bán
1,97 T
2,08 T
1,88 T
3,93 T
Chi phí doanh thu
1,97 T
2,08 T
1,88 T
3,93 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
70,00 Tr
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,34 T
982,00 Tr
1,34 T
2,40 T
Chi phí hoạt động
1,34 T
1,40 T
1,34 T
2,44 T
Tổng chi phí hoạt động
3,31 T
3,48 T
3,22 T
6,37 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
995,00 Tr
1,02 T
756,00 Tr
942,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
10,00 Tr
-206,00 Tr
-3,00 Tr
-24,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
852,00 Tr
457,00 Tr
357,00 Tr
305,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
852,00 Tr
598,00 Tr
357,00 Tr
619,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
190,00 Tr
104,00 Tr
87,00 Tr
95,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,30%
22,76%
24,37%
31,15%
Chi phí hoạt động khác
1,00 Tr
2,00 Tr
-
41,00 Tr
Thu nhập ròng
662,00 Tr
353,00 Tr
270,00 Tr
142,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
15,37%
7,85%
6,79%
1,94%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,54
0,60
0,39
0,57
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-188,00 Tr
-238,00 Tr
-281,00 Tr
-336,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-188,00 Tr
-238,00 Tr
-281,00 Tr
-336,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
209,00 Tr
-
-
EBITDA
1,20 T
1,22 T
941,00 Tr
1,32 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
3,00 Tr
1,00 Tr
10,00 Tr
-
Các ứng dụng của Google