Finance

Danh sách
Tại sao 1GLE tăng 5,89%?
Tìm hiểu sâu hơn
1GLE:BIT
Société Générale
66,29 €
+5,89%
(+3,69) 1 ngày
2 thg 10, 17:26:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1GLE...
Mở
65,79 €
Cao
66,81 €
Thấp
65,53 €
Vốn hoá thị trường
46,32 T
Khối lượng giao dịch trung bình
318,00
Khối lượng
253,00
Chỉ số P/E
8,71
Cao nhất trong 52 tuần
84,64 €
Thấp nhất trong 52 tuần
52,20 €
EPS
7,61 €
Số nhân viên
110 N
Mở
65,79 €
Cao
66,81 €
Thấp
65,53 €
Vốn hoá thị trường
46,32 T
Khối lượng giao dịch trung bình
318,00
Khối lượng
253,00
Chỉ số P/E
8,71
Cao nhất trong 52 tuần
84,64 €
Thấp nhất trong 52 tuần
52,20 €
EPS
7,61 €
Số nhân viên
110 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Société Générale là một trong những công ty dịch vụ tài chính lớn của châu Âu, có hoạt động trên khắp thế giới. Trụ sở đóng tại Tours Société Générale ở quận kinh doanh của La Défense phía Tây Paris, Pháp. Société Générale là một trong những ngân hàng cổ nhất ở Pháp. Tên gọi ban đầu của nó là Société Générale pour favoriser le développement du commerce et de l'industrie en France. Société Générale thường được giới tài chính quốc tế gọi là SocGen. Ngày 24 tháng 1 năm 2008, ngân hàng này thông báo rằng một nhân viên giao dịch tương lai của ngân hàng này đã lừa đảo các giao dịch và làm cho ngân hàng này mất 4,9 tỷ Euro, số tiền mất lớn nhất như thế trong lịch sử. Tháng 7 năm 2008 Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận cho Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á bán cổ phần cho nhà đầu tư chiến lược nước ngoài là Ngân hàng Societe Generale S.A, với tỷ lệ tối đa là 15% vốn điều lệ của ngân hàng này. Wikipedia
Giới thiệu về Société Générale
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên110 N
Ngày thành lập4 thg 5, 1864
Trụ sở chínhPa ri, Île-de-France, Pháp
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,29 T
6,32 T
6,75 T
6,70 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,00 T
-10,67 T
-
982,00 Tr
Chi phí hoạt động
4,00 T
4,62 T
4,26 T
4,15 T
Tổng chi phí hoạt động
4,00 T
4,62 T
4,26 T
4,15 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,29 T
1,70 T
2,50 T
2,55 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,30 T
1,98 T
2,49 T
2,57 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,29 T
1,72 T
2,50 T
2,56 T
Chi phí thuế thu nhập
483,00 Tr
321,00 Tr
542,00 Tr
524,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,05%
16,18%
21,76%
20,40%
Chi phí hoạt động khác
-8,00 Tr
14,91 T
4,26 T
3,01 T
Thu nhập ròng
1,52 T
1,42 T
1,70 T
1,79 T
Biên lợi nhuận ròng
24,20%
22,48%
25,12%
26,72%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,79
1,61
2,05
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google