Finance

Danh sách
Tại sao 1AMD tăng 4,13%?
Tìm hiểu sâu hơn
1AMD:BIT
AMD
564,30 €
+4,13%
(+22,40) 1 ngày
2 thg 10, 17:35:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1AMD...
Mở
550,50 €
Cao
572,00 €
Thấp
550,50 €
Vốn hoá thị trường
1,03 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
10,38 N
Khối lượng
26,86 N
Cao nhất trong 52 tuần
572,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
135,26 €
Số nhân viên
31 N
Mở
550,50 €
Cao
572,00 €
Thấp
550,50 €
Vốn hoá thị trường
1,03 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
10,38 N
Khối lượng
26,86 N
Cao nhất trong 52 tuần
572,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
135,26 €
Số nhân viên
31 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Advanced Micro Devices, thường được viết tắt là AMD, là nhà sản xuất linh kiện bán dẫn tích hợp đa quốc gia có trụ sở tại Santa Clara, California và Austin, Texas. Chuyên phát triển bộ xử lý máy tính và các công nghệ liên quan cho thị trường tiêu dùng và kinh doanh. Mặc dù ban đầu, họ tự sản xuất bộ vi xử lý từ đầu đến cuối, sau đó công ty đã thuê gia công sản xuất các bộ xử lý của mình, sau khi bộ phận sản xuất bán dẫn của họ là GlobalFoundries tách ra vào năm 2009. Các sản phẩm chính của AMD bao gồm có bộ vi xử lý, chipset bo mạch chủ, bộ xử lý nhúng, bộ xử lý đồ họa cho máy chủ, máy trạm, máy tính cá nhân và các ứng dụng hệ thống nhúng. AMD là nhà cung cấp lớn thứ hai và là đối thủ đáng kể duy nhất của Intel trên thị trường cho các bộ vi xử lý dựa trên x86. Kể từ khi mua lại ATI vào năm 2006, AMD và đối thủ cạnh tranh Nvidia đã duy trì sự độc quyền trong thị trường Bộ xử lý đồ họa. Wikipedia
Giới thiệu về AMD
Giám đốc điều hànhLisa Su
Số nhân viên31 N
Ngày thành lập1 thg 5, 1969
Trụ sở chínhSanta Clara, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webamd.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,25 T
10,27 T
10,25 T
11,54 T
Giá vốn hàng bán
4,21 T
4,43 T
4,58 T
5,07 T
Chi phí doanh thu
4,21 T
4,43 T
4,58 T
5,07 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
2,14 T
2,33 T
2,40 T
2,53 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,07 T
1,20 T
1,25 T
1,40 T
Chi phí hoạt động
3,77 T
4,08 T
4,20 T
4,47 T
Tổng chi phí hoạt động
7,98 T
8,52 T
8,78 T
9,55 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,27 T
1,75 T
1,48 T
1,99 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
82,00 Tr
-223,00 Tr
99,00 Tr
598,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,32 T
2,08 T
1,61 T
2,56 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,32 T
1,71 T
1,54 T
2,56 T
Chi phí thuế thu nhập
153,00 Tr
455,00 Tr
238,00 Tr
252,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
11,55%
21,93%
14,78%
9,86%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,24 T
1,51 T
1,38 T
2,30 T
Biên lợi nhuận ròng
13,44%
14,71%
13,49%
19,91%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,20
1,53
1,37
1,66
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
215,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-37,00 Tr
-36,00 Tr
-37,00 Tr
-37,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-37,00 Tr
179,00 Tr
-37,00 Tr
-37,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,02 T
2,50 T
2,23 T
2,76 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google