Finance

Danh sách
Tại sao 1ACN giảm 5,36%?
Tìm hiểu sâu hơn
1ACN:BIT
Accenture
182,00 €
-5,36%
(-10,30) 1 ngày
2 thg 10, 17:26:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1ACN...
Mở
187,95 €
Cao
190,20 €
Thấp
178,60 €
Vốn hoá thị trường
127,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
442,00
Khối lượng
979,00
Cao nhất trong 52 tuần
257,25 €
Thấp nhất trong 52 tuần
105,05 €
Số nhân viên
814 N
Mở
187,95 €
Cao
190,20 €
Thấp
178,60 €
Vốn hoá thị trường
127,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
442,00
Khối lượng
979,00
Cao nhất trong 52 tuần
257,25 €
Thấp nhất trong 52 tuần
105,05 €
Số nhân viên
814 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Accenture PLC là một công ty tư vấn quản lý chuyên cung cấp dịch vụ chiến lược, tư vấn, kỹ thuật số, công nghệ và hoạt động. Là một công ty trong Fortune Global 500, Accenture được thành lập tại Dublin, Ireland ngày 1 tháng 9 năm 2009. Trong năm 2016, công ty báo cáo doanh thu 32,9 tỷ đô la, với hơn 394.000 nhân viên phục vụ khách hàng tại hơn 200 thành phố ở 120 quốc gia. Vào năm 2015, công ty có khoảng 130.000 nhân viên ở Ấn Độ, 48.000 ở Mỹ, và 50.000 ở Philippines. Các khách hàng hiện tại của Accenture bao gồm 94 công ty trong số Fortune Global 100 và hơn 3/4 của Fortune Global 500. Công ty mẹ Accenture được liệt kê trên thị trường chứng khoán New York với mã ACN, và được thêm vào chỉ số S&P 500 vào ngày 5 tháng 7 năm 2011. Trong năm 2017, tạp chí Fortune đã đặt tên nó là công ty dịch vụ công nghệ thông tin được ngưỡng mộ nhất thế giới. Forbes cũng liệt kê Accenture trong danh sách 12 công ty tư vấn quản lý tốt nhất ở Mỹ trong năm 2017. Wikipedia
Giới thiệu về Accenture
Giám đốc điều hànhJulie Sweet | Jean-Marc Ollagnier
Số nhân viên814 N
Ngày thành lập1989
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcInformation technology consulting
Trang webaccenture.com
Báo cáo gần đây nhất
1 thg 10, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
3,29 US$ / 3,19 US$
+3,17%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
18,68 T / 18,04 T
+3,56%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
18,74 T
18,04 T
18,72 T
18,68 T
Giá vốn hàng bán
12,55 T
12,58 T
12,58 T
12,69 T
Chi phí doanh thu
12,55 T
12,58 T
12,58 T
12,69 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,02 T
2,97 T
2,96 T
3,12 T
Chi phí hoạt động
3,02 T
2,97 T
2,96 T
3,12 T
Tổng chi phí hoạt động
15,56 T
15,55 T
15,54 T
15,82 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,18 T
2,49 T
3,18 T
2,86 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
77,84 Tr
-39,14 Tr
28,30 Tr
-64,91 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,97 T
2,46 T
3,15 T
2,80 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,28 T
2,46 T
3,15 T
2,80 T
Chi phí thuế thu nhập
725,77 Tr
597,27 Tr
761,94 Tr
764,36 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,46%
24,31%
24,19%
27,32%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,21 T
1,83 T
2,34 T
1,99 T
Biên lợi nhuận ròng
11,80%
10,12%
12,50%
10,66%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,94
2,93
3,80
3,29
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
106,22 Tr
78,54 Tr
75,07 Tr
103,38 Tr
Chi phí lãi suất
-65,36 Tr
-63,57 Tr
-70,64 Tr
-103,82 Tr
Chi phí lãi suất ròng
40,86 Tr
14,97 Tr
4,42 Tr
-444,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,48 T
2,81 T
3,48 T
3,47 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google