Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q3 2026 • sau 3 ngày nữa
Xem chi tiết
1913:HKG
Prada
39,22 HK$
+2,62%
(+1,00) 1 ngày
16 thg 10, 16:08:14 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1913...
Mở
38,46 HK$
Cao
39,22 HK$
Thấp
38,24 HK$
Vốn hoá thị trường
100,36 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,36 Tr
Khối lượng
1,19 Tr
Cổ tức
3,83%
Cổ tức hằng quý
0,38 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 5, 2022
Chỉ số P/E
14,46
Cao nhất trong 52 tuần
52,00 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
34,52 HK$
EPS
2,71 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,56 T
Số nhân viên
18 N
Mở
38,46 HK$
Cao
39,22 HK$
Thấp
38,24 HK$
Vốn hoá thị trường
100,36 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,36 Tr
Khối lượng
1,19 Tr
Cổ tức
3,83%
Cổ tức hằng quý
0,38 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 5, 2022
Chỉ số P/E
14,46
Cao nhất trong 52 tuần
52,00 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
34,52 HK$
EPS
2,71 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,56 T
Số nhân viên
18 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Prada là một nhãn hiệu thời trang của Ý chuyên về các sản phẩm cao cấp cho nam và nữ, nhãn hiệu Prada được thành lập bởi Mario Prada năm 1913. Prada được xem là một trong những nhà thiết kế có ảnh hưởng nhất trong ngành công nghiệp thời trang. Cũng giống như những thương hiệu thời trang khác, Prada phải đấu tranh chống lại hàng nhái và đảm bảo hàng chính hãng từ các cửa hàng chính thức của hãng trên thế giới cũng như những cửa hàng online trên mạng. Wikipedia
Giới thiệu về Prada
Giám đốc điều hànhAndrea Guerra
Số nhân viên18 N
Ngày thành lập1913
Trụ sở chínhMilan, Lombardia, Ý
Lĩnh vực-
Trang web-
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 3 ngày nữa
Thứ 5, 22 thg 10, 13:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (EUR)
- / 1,53 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,49 T
1,49 T
1,52 T
1,52 T
Giá vốn hàng bán
290,00 Tr
290,00 Tr
330,15 Tr
330,15 Tr
Chi phí doanh thu
290,00 Tr
290,00 Tr
330,15 Tr
330,15 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
40,18 Tr
40,18 Tr
45,47 Tr
45,47 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
818,68 Tr
818,68 Tr
883,31 Tr
883,31 Tr
Chi phí hoạt động
858,86 Tr
858,86 Tr
928,78 Tr
928,78 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,15 T
1,15 T
1,26 T
1,26 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
339,89 Tr
339,89 Tr
265,08 Tr
265,08 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-5,52 Tr
-5,52 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
321,68 Tr
321,68 Tr
224,65 Tr
224,65 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
316,06 Tr
316,06 Tr
228,23 Tr
228,23 Tr
Chi phí thuế thu nhập
87,72 Tr
87,72 Tr
60,63 Tr
60,63 Tr
Thuế suất hiệu dụng
27,27%
27,27%
26,99%
26,99%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
233,03 Tr
233,03 Tr
163,43 Tr
163,43 Tr
Biên lợi nhuận ròng
15,65%
15,65%
10,72%
10,72%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
12,27 Tr
12,27 Tr
7,98 Tr
7,98 Tr
Chi phí lãi suất
-26,96 Tr
-26,96 Tr
-44,83 Tr
-44,83 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-14,69 Tr
-14,69 Tr
-36,85 Tr
-36,85 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
411,80 Tr
411,80 Tr
339,97 Tr
339,97 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google