Finance

Danh sách
1911:TYO
Sumitomo Forestry Co Ltd
1.175,50 ¥
+0,38%
(+4,50) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1911...
Mở
1.172 ¥
Cao
1.191 ¥
Thấp
1.170 ¥
Vốn hoá thị trường
727,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,50 Tr
Khối lượng
3,03 Tr
Cổ tức
4,51%
Cổ tức hằng quý
13 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
8,47
Cao nhất trong 52 tuần
1.874 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.162 ¥
EPS
139 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
181,37 Tr
Số nhân viên
28 N
Mở
1.172 ¥
Cao
1.191 ¥
Thấp
1.170 ¥
Vốn hoá thị trường
727,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,50 Tr
Khối lượng
3,03 Tr
Cổ tức
4,51%
Cổ tức hằng quý
13 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
8,47
Cao nhất trong 52 tuần
1.874 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.162 ¥
EPS
139 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
181,37 Tr
Số nhân viên
28 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Sumitomo Forestry is a Japanese logging and processing company. It is also engaged in the construction of houses made of wooden materials. The company is included in the Sumitomo Group keiretsu. At present, the company controls 40,500 hectares of forest in Japan. In addition to logging, the company produces building and finishing materials made of wood, as well as metal and ceramic building materials. Sumitomo Forestry is also active in wooden house construction in Japan, the United States, China, South Korea, and elsewhere. The company is a leader in this segment in Japan. The company also owns Texas-based homebuilder Brightland Homes, formerly Gehan Homes, and Charlotte-based developer Crescent Communities in the US. It is the developer of the proposed wooden skyscraper W350 Project. Wikipedia
Giới thiệu về Sumitomo Forestry Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên27,6 N
Ngày thành lập20 thg 2, 1948
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websfc.jp
Báo cáo gần đây nhất
10 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
731,18 T / 691,72 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
559,13 T
633,70 T
532,06 T
731,18 T
Giá vốn hàng bán
430,72 T
492,08 T
414,48 T
571,12 T
Chi phí doanh thu
430,72 T
492,08 T
414,48 T
571,12 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
89,03 T
89,85 T
93,68 T
124,05 T
Chi phí hoạt động
89,03 T
95,23 T
93,68 T
124,05 T
Tổng chi phí hoạt động
519,74 T
587,31 T
508,16 T
695,17 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
39,39 T
46,39 T
23,90 T
36,02 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,86 T
-3,76 T
2,13 T
1,68 T
EBT bao gồm các mục bất thường
39,27 T
53,51 T
31,33 T
27,99 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
39,03 T
44,14 T
21,78 T
27,99 T
Chi phí thuế thu nhập
9,40 T
9,22 T
8,29 T
10,47 T
Thuế suất hiệu dụng
23,93%
17,23%
26,47%
37,39%
Chi phí hoạt động khác
-
3,02 T
-
-
Thu nhập ròng
20,51 T
37,60 T
16,76 T
10,13 T
Biên lợi nhuận ròng
3,67%
5,93%
3,15%
1,39%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,17 T
2,56 T
1,82 T
4,14 T
Chi phí lãi suất
-3,44 T
-4,21 T
-4,03 T
-5,21 T
Chi phí lãi suất ròng
-2,27 T
-1,65 T
-2,22 T
-1,07 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
55,34 T
32,86 T
47,16 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google