Finance

Danh sách
Tại sao 1910 tăng 2,42%?
Tìm hiểu sâu hơn
1910:HKG
Samsonite
13,14 HK$
+2,42%
(+0,31) 1 ngày
16 thg 10, 16:08:14 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1910...
Mở
12,83 HK$
Cao
13,14 HK$
Thấp
12,83 HK$
Vốn hoá thị trường
17,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,95 Tr
Khối lượng
1,65 Tr
Cổ tức
6,10%
Cổ tức hằng quý
0,20 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
8,64
Cao nhất trong 52 tuần
21,98 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
11,88 HK$
EPS
1,52 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,43 T
Số nhân viên
11 N
Mở
12,83 HK$
Cao
13,14 HK$
Thấp
12,83 HK$
Vốn hoá thị trường
17,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,95 Tr
Khối lượng
1,65 Tr
Cổ tức
6,10%
Cổ tức hằng quý
0,20 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
8,64
Cao nhất trong 52 tuần
21,98 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
11,88 HK$
EPS
1,52 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,43 T
Số nhân viên
11 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Samsonite International S.A. is a Luxembourg-based multinational luggage manufacturer and retailer, with products ranging from large suitcases to small toiletries, bags and briefcases. The company was founded in 1910 in Denver, Colorado, United States. Its jointed headquarters are in Luxembourg and the United States and it is listed on the Hong Kong Stock Exchange. Wikipedia
Giới thiệu về Samsonite
Giám đốc điều hànhKyle Francis Gendreau
Số nhân viên11,4 N
Ngày thành lập10 thg 3, 1910
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
13 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,05 US$ / 0,04 US$
+25,20%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
851,50 Tr / 862,74 Tr
-1,30%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
872,70 Tr
963,30 Tr
829,10 Tr
851,50 Tr
Giá vốn hàng bán
352,90 Tr
382,20 Tr
340,10 Tr
340,40 Tr
Chi phí doanh thu
352,90 Tr
382,20 Tr
340,10 Tr
340,40 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
392,30 Tr
401,20 Tr
394,00 Tr
407,40 Tr
Chi phí hoạt động
380,60 Tr
416,80 Tr
397,70 Tr
412,10 Tr
Tổng chi phí hoạt động
733,50 Tr
799,00 Tr
737,80 Tr
752,50 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
139,20 Tr
164,30 Tr
91,30 Tr
99,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
3,70 Tr
12,20 Tr
800,00 N
600,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
109,10 Tr
123,90 Tr
60,10 Tr
85,50 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
109,10 Tr
144,20 Tr
60,10 Tr
68,90 Tr
Chi phí thuế thu nhập
30,30 Tr
20,20 Tr
22,30 Tr
25,20 Tr
Thuế suất hiệu dụng
27,77%
16,30%
37,10%
29,47%
Chi phí hoạt động khác
-11,70 Tr
15,60 Tr
3,70 Tr
4,70 Tr
Thu nhập ròng
73,50 Tr
97,30 Tr
32,20 Tr
58,70 Tr
Biên lợi nhuận ròng
8,42%
10,10%
3,88%
6,89%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,05
0,08
0,03
0,05
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,20 Tr
1,80 Tr
1,90 Tr
3,20 Tr
Chi phí lãi suất
-34,80 Tr
-33,10 Tr
-32,90 Tr
-31,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-32,60 Tr
-31,30 Tr
-31,00 Tr
-28,30 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
161,20 Tr
187,20 Tr
113,80 Tr
121,80 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google