Finance

Danh sách
183190:KRX
Asia Cement Co Ltd
9.880,00 ₩
-0,40%
(-40,00) 1 ngày
19 thg 10, 15:30:12 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 183190...
Mở
9.730 ₩
Cao
9.880 ₩
Thấp
9.580 ₩
Vốn hoá thị trường
355,47 T
Khối lượng giao dịch trung bình
40,65 N
Khối lượng
41,09 N
Cổ tức
2,53%
Cổ tức hằng quý
62 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
30,29
Cao nhất trong 52 tuần
14.170 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
8.310 ₩
EPS
326 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
35,98 Tr
Số nhân viên
465
Mở
9.730 ₩
Cao
9.880 ₩
Thấp
9.580 ₩
Vốn hoá thị trường
355,47 T
Khối lượng giao dịch trung bình
40,65 N
Khối lượng
41,09 N
Cổ tức
2,53%
Cổ tức hằng quý
62 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
30,29
Cao nhất trong 52 tuần
14.170 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
8.310 ₩
EPS
326 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
35,98 Tr
Số nhân viên
465
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Asia Cement Co. Ltd. is South Korea's cement, concrete, and chemical company headquartered in Seoul, Korea. Established in 1957, the company primarily produces remicon and portland cement. Asia Cement Co., Ltd. is one of the three largest cement manufacturing companies in Korea. In 2018, which marked the company's 62nd anniversary, it acquired HALLA Cement Corp. from Lafarge Cement Co. Asia Cement is the nation's key industrial, manufacturing company with 1,000 employees and annual production capacity of 15 million tons of cement and 3.6 million cubic meters of ready-mixed concrete. Headquartered in Gangnam, Seoul, it oversees 9 branch factories and service stations located in Jechon, Anyang, Suwon, Yongin, Daejun and Daegu as well as ten remicon manufacturing factories. Halla Cement, a subsidiary, operates its main factory in Ganagneung and slag cement factories in Gwangyang, Pohang, and Incheon. It also manages nine service stations throughout the country. The company owns the most productive limestone mine in Korea, projected to last for the next 200 years. Wikipedia
Giới thiệu về Asia Cement Co Ltd
Giám đốc điều hànhLim Kyeong-tai | Kim Woung-chong
Số nhân viên465
Ngày thành lập1957
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
243,81 T
274,17 T
240,59 T
277,71 T
Giá vốn hàng bán
198,32 T
234,04 T
201,64 T
221,95 T
Chi phí doanh thu
198,32 T
234,04 T
201,64 T
221,95 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,38 T
1,76 T
1,49 T
1,25 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
24,77 T
29,04 T
24,94 T
28,74 T
Chi phí hoạt động
26,51 T
32,56 T
27,55 T
32,21 T
Tổng chi phí hoạt động
224,83 T
266,60 T
229,19 T
254,16 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
18,98 T
7,56 T
11,40 T
23,55 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-761,91 Tr
-1,37 T
-1,59 T
-643,88 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
12,31 T
-17,83 T
3,86 T
18,16 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
12,04 T
613,18 Tr
3,41 T
16,70 T
Chi phí thuế thu nhập
3,75 T
-1,08 T
-2,93 T
5,41 T
Thuế suất hiệu dụng
30,42%
6,06%
-75,95%
29,77%
Chi phí hoạt động khác
302,76 Tr
273,58 Tr
633,46 Tr
646,45 Tr
Thu nhập ròng
8,71 T
-16,17 T
5,02 T
14,23 T
Biên lợi nhuận ròng
3,57%
-5,90%
2,09%
5,12%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
549,39 Tr
654,96 Tr
430,34 Tr
526,29 Tr
Chi phí lãi suất
-6,44 T
-6,29 T
-6,55 T
-6,65 T
Chi phí lãi suất ròng
-5,89 T
-5,63 T
-6,12 T
-6,12 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
617,18 Tr
658,65 Tr
637,81 Tr
665,67 Tr
EBITDA
41,80 T
31,19 T
34,15 T
47,51 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-274,77 Tr
853,90 Tr
-444,00 Tr
-1,46 T
Các ứng dụng của Google