Finance

Danh sách
1719:TYO
Hazama Ando
1.716,50 ¥
+0,09%
(+1,50) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1719...
Mở
1.715 ¥
Cao
1.722 ¥
Thấp
1.705 ¥
Vốn hoá thị trường
310,72 T
Khối lượng giao dịch trung bình
744,86 N
Khối lượng
610,10 N
Cổ tức
4,66%
Cổ tức hằng quý
20 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
8,73
Cao nhất trong 52 tuần
2.270 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.610 ¥
EPS
197 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
199,08 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
1.715 ¥
Cao
1.722 ¥
Thấp
1.705 ¥
Vốn hoá thị trường
310,72 T
Khối lượng giao dịch trung bình
744,86 N
Khối lượng
610,10 N
Cổ tức
4,66%
Cổ tức hằng quý
20 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
8,73
Cao nhất trong 52 tuần
2.270 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.610 ¥
EPS
197 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
199,08 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Hazama Ando Corporation, is one of the 10 biggest construction companies in Japan. It was launched in 2013 by the merger of the Hazama Corporation and Ando Corporation. It has overseas offices in Asia, especially in the South Asian countries like Nepal, as well as in the United States, Mexico, Central and South America. Wikipedia
Giới thiệu về Hazama Ando
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3,96 N
Ngày thành lập1 thg 4, 2013
Trụ sở chínhMinato, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webad-hzm.co.jp
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
105,04 T / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
107,53 T
110,02 T
128,57 T
105,04 T
Giá vốn hàng bán
93,32 T
93,84 T
107,88 T
90,44 T
Chi phí doanh thu
93,32 T
93,84 T
107,88 T
90,44 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
2,86 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
7,44 T
7,62 T
5,08 T
8,11 T
Chi phí hoạt động
7,44 T
7,62 T
7,70 T
8,11 T
Tổng chi phí hoạt động
100,76 T
101,46 T
115,59 T
98,56 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,77 T
8,56 T
12,98 T
6,49 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
53,00 Tr
-28,00 Tr
60,00 Tr
6,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
6,89 T
9,37 T
21,92 T
6,32 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
6,85 T
8,60 T
13,34 T
6,34 T
Chi phí thuế thu nhập
2,28 T
2,69 T
6,56 T
2,06 T
Thuế suất hiệu dụng
33,09%
28,72%
29,91%
32,68%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
4,61 T
6,67 T
15,32 T
4,24 T
Biên lợi nhuận ròng
4,29%
6,06%
11,92%
4,03%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
297,00 Tr
41,00 Tr
422,00 Tr
76,00 Tr
Chi phí lãi suất
-150,00 Tr
-166,00 Tr
-217,00 Tr
-147,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
147,00 Tr
-125,00 Tr
205,00 Tr
-71,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
7,66 T
-
13,90 T
7,40 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google