Finance

Danh sách
1605:TYO
Inpex Corp
3.625,00 ¥
-0,63%
(-23,00) 1 ngày
8 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1605...
Mở
3.625 ¥
Cao
3.648 ¥
Thấp
3.527 ¥
Vốn hoá thị trường
4,52 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
5,20 Tr
Khối lượng
5,16 Tr
Cổ tức
2,92%
Cổ tức hằng quý
26 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
9,79
Cao nhất trong 52 tuần
4.955 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.607 ¥
EPS
370 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,46 T
Số nhân viên
4 N
Mở
3.625 ¥
Cao
3.648 ¥
Thấp
3.527 ¥
Vốn hoá thị trường
4,52 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
5,20 Tr
Khối lượng
5,16 Tr
Cổ tức
2,92%
Cổ tức hằng quý
26 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
9,79
Cao nhất trong 52 tuần
4.955 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.607 ¥
EPS
370 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,46 T
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
INPEX Corporation is a Japanese oil company established in February 1966 as North Sumatra Offshore Petroleum Exploration Co., Ltd. INPEX is the largest oil and gas exploration and production company in Japan, with global exploration, development and production projects in 20 countries. In the 2020 Forbes Global 2000, INPEX was ranked as the 597th-largest public company in the world. Wikipedia
Giới thiệu về Inpex Corp
Giám đốc điều hànhTakayuki Ueda
Số nhân viên3,72 N
Ngày thành lập3 thg 4, 2006
Trụ sở chínhMinato, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webinpex.com
Báo cáo gần đây nhất
7 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
498,69 T / 748,20 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
471,78 T
490,70 T
501,80 T
498,69 T
Giá vốn hàng bán
203,53 T
229,44 T
230,25 T
197,33 T
Chi phí doanh thu
203,53 T
229,44 T
230,25 T
197,33 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
13,15 T
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
23,30 T
6,31 T
32,22 T
33,28 T
Chi phí hoạt động
32,21 T
42,95 T
27,76 T
1,39 T
Tổng chi phí hoạt động
235,74 T
272,39 T
258,02 T
198,72 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
236,04 T
218,32 T
243,78 T
299,97 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,00 Tr
-7,50 T
-2,00 Tr
-1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
266,86 T
261,63 T
291,35 T
352,99 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
266,86 T
239,71 T
291,35 T
352,99 T
Chi phí thuế thu nhập
194,65 T
146,51 T
172,38 T
187,40 T
Thuế suất hiệu dụng
72,94%
56,00%
59,17%
53,09%
Chi phí hoạt động khác
2,13 T
9,75 T
-6,66 T
-31,89 T
Thu nhập ròng
69,88 T
100,43 T
109,41 T
153,73 T
Biên lợi nhuận ròng
14,81%
20,47%
21,80%
30,83%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
28,06 T
15,10 T
28,98 T
31,27 T
Chi phí lãi suất
-17,26 T
-5,67 T
-15,85 T
-18,77 T
Chi phí lãi suất ròng
10,80 T
9,42 T
13,14 T
12,50 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
13,74 T
-
-
EBITDA
325,85 T
306,16 T
331,63 T
403,59 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google