Finance

Danh sách
1604:TPE
Sampo Corp
23,65 NT$
+1,50%
(+0,35) 1 ngày
8 thg 10, 13:30:33 GMT+8  ·   TWD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1604...
Mở
23,30 NT$
Cao
23,65 NT$
Thấp
23,25 NT$
Vốn hoá thị trường
9,09 T
Khối lượng giao dịch trung bình
174,55 N
Khối lượng
509,53 N
Cổ tức
6,34%
Cổ tức hằng quý
0,38 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
13,56
Cao nhất trong 52 tuần
25,80 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
22,70 NT$
EPS
1,74 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
355,97 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
23,30 NT$
Cao
23,65 NT$
Thấp
23,25 NT$
Vốn hoá thị trường
9,09 T
Khối lượng giao dịch trung bình
174,55 N
Khối lượng
509,53 N
Cổ tức
6,34%
Cổ tức hằng quý
0,38 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
13,56
Cao nhất trong 52 tuần
25,80 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
22,70 NT$
EPS
1,74 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
355,97 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Sampo Corporation is a major manufacturing company in Taiwan. It manufactures household electrical items, including televisions, air-conditioners, and washing machines. The company has collaborated with TCL. It also manufactures PDP-TVs for Thomson on a contract basis. In 1967, Sampo and Sony established a joint venture in Taiwan, Sony Taiwan Limited. In 2000, Sony headquarters in Japan withdrew its agency rights and consolidated all Sony affiliates in Taiwan, ended the partnership between Sampo. In 1969, Sampo and Sharp cooperated to manufacture color televisions. In 1990, Sharp Corporation was established by Sharp and Sampo as the official branch of Sharp in Taiwan, responsible for the import and sales of Sharp's products. This partnership ended when Foxconn acquired Sharp in 2016. Wikipedia
Giới thiệu về Sampo Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,93 N
Ngày thành lập1936
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websampo.com.tw
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TWD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TWD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,06 T
2,10 T
2,37 T
2,42 T
Giá vốn hàng bán
1,66 T
1,73 T
1,89 T
1,99 T
Chi phí doanh thu
1,66 T
1,73 T
1,89 T
1,99 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
30,32 Tr
31,16 Tr
25,28 Tr
25,85 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
260,38 Tr
263,22 Tr
306,00 Tr
280,93 Tr
Chi phí hoạt động
278,62 Tr
302,29 Tr
325,74 Tr
317,62 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,94 T
2,03 T
2,22 T
2,31 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
118,69 Tr
66,09 Tr
152,50 Tr
114,90 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
5,49 Tr
9,28 Tr
8,66 Tr
16,70 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
162,85 Tr
167,60 Tr
224,33 Tr
210,41 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
148,95 Tr
134,10 Tr
206,74 Tr
231,46 Tr
Chi phí thuế thu nhập
18,86 Tr
10,05 Tr
32,08 Tr
32,06 Tr
Thuế suất hiệu dụng
11,58%
6,00%
14,30%
15,24%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
131,49 Tr
148,58 Tr
187,24 Tr
167,96 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,39%
7,08%
7,89%
6,93%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,02 Tr
2,85 Tr
1,26 Tr
50,13 Tr
Chi phí lãi suất
-28,05 Tr
-27,82 Tr
-27,59 Tr
-29,01 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-27,04 Tr
-24,96 Tr
-26,33 Tr
21,12 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
181,03 Tr
131,43 Tr
216,86 Tr
180,36 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-200,00 N
1,32 Tr
249,00 N
-
Các ứng dụng của Google