Finance

Danh sách
139480:KRX
E-mart
75.800,00 ₩
0,00%
(0,00) 1 ngày
19 thg 10, 15:30:18 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 139480...
Vốn hoá thị trường
2,09 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
104,25 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,30%
Cổ tức hằng quý
625 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
95,75
Cao nhất trong 52 tuần
136.400 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
68.100 ₩
EPS
792 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
27,60 Tr
Số nhân viên
22 N
Vốn hoá thị trường
2,09 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
104,25 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,30%
Cổ tức hằng quý
625 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
95,75
Cao nhất trong 52 tuần
136.400 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
68.100 ₩
EPS
792 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
27,60 Tr
Số nhân viên
22 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
e-mart là cửa hàng bán lẻ lớn nhất ở Hàn Quốc. Nó có 140 cửa hàng trên toàn quốc tính đến tháng 12 năm 2012. Nó được thành lập vào ngày 12 tháng 11 năm 1993 bởi Shinsegae như một cửa hàng bán lẻ giảm giá đầu tiên ở Hàn Quốc. E-Mart là một chuỗi cửa hàng giảm giá lâu đời nhất và lớn nhất ở Hàn Quốc với tổng doanh thu trên US$9.4 tỉ vào năm 2009. Cùng với việc mở cửa hàng mới và mua lại Wal-Mart Hàn Quốc vào năm 2006, E-Mart dẫn đầu chuỗi cửa hàng bán lẻ trong thị trường cửa hàng giảm giá. E-mart cung cấp tất cả mọi thứ từ thực phẩm đến quần áo cho đến tã giấy. E-mart có một trang web, nơi các sản phẩm có thể được mua hoặc xem trực tuyến. E-Mart là cửa hàng bán lẻ đầu tiên của Hàn Quốc tiến vào thị trường Trung Quốc với mục đích trở thành cửa hàng bán lẻ hàng đầu toàn cầu. Vào tháng 1 năm 2011, có tổng 27 cửa hàng ở Trung Quốc. Tuy nhiên đến tháng 2 năm 2014, ở Trung Quốc chỉ còn 13 cửa hàng. E-Mart mở cửa hàng đầu tiên ở Mông Cổ và Việt Nam vào năm 2016, cửa hàng bán lẻ Hàn Quốc này hy vọng sẽ mở cửa trên nhiều đất nước. Wikipedia
Giới thiệu về E-mart
Giám đốc điều hànhChae Yang Han
Số nhân viên21,5 N
Ngày thành lập12 thg 11, 1993
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,40 NT
7,31 NT
7,12 NT
6,92 NT
Giá vốn hàng bán
5,13 NT
5,02 NT
4,95 NT
4,82 NT
Chi phí doanh thu
5,13 NT
5,02 NT
4,95 NT
4,82 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,75 NT
1,93 NT
1,63 NT
1,67 NT
Chi phí hoạt động
2,13 NT
2,34 NT
2,00 NT
2,13 NT
Tổng chi phí hoạt động
7,25 NT
7,36 NT
6,95 NT
6,96 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
147,84 T
-49,55 T
178,18 T
-43,63 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
49,28 T
55,57 T
72,96 T
19,04 T
EBT bao gồm các mục bất thường
344,20 T
-60,57 T
115,52 T
-145,01 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
342,14 T
-51,72 T
136,36 T
-181,90 T
Chi phí thuế thu nhập
33,86 T
55,68 T
36,13 T
-8,23 T
Thuế suất hiệu dụng
9,84%
-91,92%
31,27%
5,67%
Chi phí hoạt động khác
62,46 T
57,29 T
63,68 T
151,08 T
Thu nhập ròng
265,92 T
-148,23 T
59,78 T
-156,25 T
Biên lợi nhuận ròng
3,59%
-2,03%
0,84%
-2,26%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
9,93 N
-5,53 N
2,24 N
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
30,68 T
29,95 T
97,14 T
36,33 T
Chi phí lãi suất
-127,34 T
-130,13 T
-129,77 T
-125,81 T
Chi phí lãi suất ròng
-96,66 T
-100,18 T
-32,63 T
-89,47 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
277,84 T
276,99 T
274,01 T
275,03 T
EBITDA
522,31 T
323,50 T
541,05 T
320,13 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-35,68 T
-389,58 T
-28,84 T
-24,54 T
Các ứng dụng của Google