Finance

Danh sách
139130:KRX
iM Financial Group Co Ltd
17.030,00 ₩
+1,37%
(+230,00) 1 ngày
16 thg 10, 15:30:22 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 139130...
Mở
16.820 ₩
Cao
17.160 ₩
Thấp
16.580 ₩
Vốn hoá thị trường
2,70 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
395,09 N
Khối lượng
769,45 N
Cổ tức
4,11%
Cổ tức hằng quý
175 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 2, 2026
Chỉ số P/E
6,94
Cao nhất trong 52 tuần
22.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
13.150 ₩
EPS
2.454 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
158,36 Tr
Số nhân viên
95
Mở
16.820 ₩
Cao
17.160 ₩
Thấp
16.580 ₩
Vốn hoá thị trường
2,70 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
395,09 N
Khối lượng
769,45 N
Cổ tức
4,11%
Cổ tức hằng quý
175 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 2, 2026
Chỉ số P/E
6,94
Cao nhất trong 52 tuần
22.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
13.150 ₩
EPS
2.454 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
158,36 Tr
Số nhân viên
95
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
IM Financial Group Co., Ltd. is financial holding company headquartered in Daegu, South Korea. Its flagship company, IM Bank, is one of the largest regional banks in the country, mostly serving customers in the Daegu-Gyeongbuk region. The group was founded on May 17, 2011 as DGB Financial Group, upon the Financial Supervisory Service's approval for the establishment of a financial holding company for Daegu Bank and its two arms, Daegu Credit Information and Kardnet. After the establishment, DGB acquired Woori Aviva Life Insurance from Nonghyup Financial Group in 2015 and took over HI Investment & Securities from Hyundai Heavy Industries Group in 2018. DGB then changed its name to IM Financial Group effective March 26, 2025. Wikipedia
Giới thiệu về iM Financial Group Co Ltd
Giám đốc điều hànhKim Tae-oh
Số nhân viên95
Ngày thành lập7 thg 10, 1967
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webimfngroup.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
741,08 T
722,16 T
854,96 T
972,18 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
218,81 T
358,98 T
238,50 T
251,44 T
Chi phí hoạt động
462,11 T
578,27 T
461,04 T
624,89 T
Tổng chi phí hoạt động
462,11 T
578,27 T
461,04 T
624,89 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
278,98 T
143,89 T
393,92 T
347,28 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-117,36 T
-127,63 T
-192,76 T
-162,27 T
EBT bao gồm các mục bất thường
161,62 T
16,25 T
201,16 T
185,01 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
161,62 T
16,25 T
201,16 T
185,01 T
Chi phí thuế thu nhập
36,45 T
1,88 T
42,92 T
40,23 T
Thuế suất hiệu dụng
22,55%
11,56%
21,33%
21,74%
Chi phí hoạt động khác
243,30 T
219,29 T
222,54 T
373,45 T
Thu nhập ròng
122,45 T
12,20 T
154,51 T
141,07 T
Biên lợi nhuận ròng
16,52%
1,69%
18,07%
14,51%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
703,00
27,00
905,00
829,00
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google