Finance

Danh sách
Tại sao 1361 tăng 5,95%?
Tìm hiểu sâu hơn
1361:HKG
361˚
4,90 HK$
+5,95%
(+0,28) 1 ngày
16 thg 10, 16:08:14 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1361...
Mở
4,63 HK$
Cao
4,94 HK$
Thấp
4,63 HK$
Vốn hoá thị trường
10,61 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,86 Tr
Khối lượng
5,10 Tr
Cổ tức
6,84%
Cổ tức hằng quý
0,08 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
6,31
Cao nhất trong 52 tuần
7,25 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,95 HK$
EPS
0,78 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,07 T
Số nhân viên
8 N
Mở
4,63 HK$
Cao
4,94 HK$
Thấp
4,63 HK$
Vốn hoá thị trường
10,61 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,86 Tr
Khối lượng
5,10 Tr
Cổ tức
6,84%
Cổ tức hằng quý
0,08 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
6,31
Cao nhất trong 52 tuần
7,25 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,95 HK$
EPS
0,78 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,07 T
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
361 Degrees International Limited là nhà cung cấp giày và hàng thể thao lớn của Trung Quốc, chủ yếu tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. 361 Degrees coi Li Ning Company, China Dongxiang, Xtep và Anta là những đối thủ cạnh tranh chính. Tính đến tháng 3 năm 2009, thương hiệu đã có 5.543 cửa hàng bán lẻ được ủy quyền tại Trung Quốc. Công ty không sở hữu bất kỳ cửa hàng nào trong số này. Chúng được sở hữu và quản lý bởi 3.031 đại lý ủy quyền. Wikipedia
Giới thiệu về 361˚
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên8,48 N
Ngày thành lập2003
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
9 thg 1, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2025
- / -
Doanh thu/Ước tính (CNY)
2,72 T / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2025
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
Doanh thu
2,85 T
2,85 T
2,72 T
2,72 T
Giá vốn hàng bán
1,67 T
1,67 T
1,59 T
1,59 T
Chi phí doanh thu
1,67 T
1,67 T
1,59 T
1,59 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
684,54 Tr
684,54 Tr
870,35 Tr
870,35 Tr
Chi phí hoạt động
615,92 Tr
615,92 Tr
820,68 Tr
820,68 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,29 T
2,29 T
2,41 T
2,41 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
567,30 Tr
567,30 Tr
310,36 Tr
310,36 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
565,93 Tr
565,93 Tr
312,38 Tr
312,38 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
566,60 Tr
566,60 Tr
312,97 Tr
312,97 Tr
Chi phí thuế thu nhập
129,73 Tr
129,73 Tr
79,93 Tr
79,93 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,92%
22,92%
25,59%
25,59%
Chi phí hoạt động khác
-68,97 Tr
-68,97 Tr
-72,04 Tr
-72,04 Tr
Thu nhập ròng
428,84 Tr
428,84 Tr
225,60 Tr
225,60 Tr
Biên lợi nhuận ròng
15,03%
15,03%
8,29%
8,29%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,80 Tr
2,80 Tr
2,75 Tr
2,75 Tr
Chi phí lãi suất
-2,70 Tr
-2,70 Tr
-2,56 Tr
-2,56 Tr
Chi phí lãi suất ròng
106,00 N
106,00 N
190,50 N
190,50 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
592,03 Tr
592,03 Tr
344,13 Tr
344,13 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
1,27 Tr
1,27 Tr
Các ứng dụng của Google