Finance

Danh sách
Tại sao 1301 tăng 7,82%?
Tìm hiểu sâu hơn
1301:TPE
Formosa Plastics
81,30 NT$
+7,82%
(+5,90) 1 ngày
8 thg 10, 13:30:04 GMT+8  ·   TWD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1301...
Mở
78,00 NT$
Cao
82,40 NT$
Thấp
76,60 NT$
Vốn hoá thị trường
517,53 T
Khối lượng giao dịch trung bình
33,58 Tr
Khối lượng
245,43 Tr
Cổ tức
0,62%
Cổ tức hằng quý
0,12 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
49,54
Cao nhất trong 52 tuần
82,40 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
36,50 NT$
EPS
1,64 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
6,37 T
Số nhân viên
7 N
Mở
78,00 NT$
Cao
82,40 NT$
Thấp
76,60 NT$
Vốn hoá thị trường
517,53 T
Khối lượng giao dịch trung bình
33,58 Tr
Khối lượng
245,43 Tr
Cổ tức
0,62%
Cổ tức hằng quý
0,12 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
49,54
Cao nhất trong 52 tuần
82,40 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
36,50 NT$
EPS
1,64 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
6,37 T
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Formosa Plastics Corporation is a Taiwanese plastics company based in Kaohsiung, Taiwan, that primarily produces polyvinyl chloride resins and other intermediate plastic products. It is the corporation around which influential businessman Wang Yung-ching formed the Formosa Plastics Group, and it remains central to the Group's petrochemical operations. The president of Formosa Plastics Corp. is Jason Lin. In 2019, Chemical & Engineering News ranked Formosa Plastics as the world's sixth largest chemical company by sales in 2018, with US$36.9 billion. That same year, Forbes ranked the company as No. 758 on its Global 2000 list of the world's largest public companies. Formosa has received substantial criticism over widespread pollution and reprisal tactics against environmental activists. Wikipedia
Giới thiệu về Formosa Plastics
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên6,78 N
Ngày thành lập1954
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webfpc.com.tw
Báo cáo gần đây nhất
12 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
1,71 NT$ / 1,67 NT$
+2,40%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (TWD)
47,25 T / 47,25 T
-0,00%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TWD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TWD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
41,72 T
41,10 T
41,99 T
47,25 T
Giá vốn hàng bán
41,14 T
40,13 T
40,43 T
41,27 T
Chi phí doanh thu
41,14 T
40,13 T
40,43 T
41,27 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
723,22 Tr
-669,12 Tr
278,45 Tr
286,98 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,47 T
3,96 T
2,75 T
2,76 T
Chi phí hoạt động
3,26 T
3,35 T
2,86 T
3,10 T
Tổng chi phí hoạt động
44,40 T
43,47 T
43,29 T
44,37 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-2,68 T
-2,37 T
-1,30 T
2,88 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
85,03 Tr
-244,00 N
50,23 Tr
53,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-570,94 Tr
-2,88 T
3,38 T
10,86 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-524,60 Tr
-2,88 T
3,32 T
10,84 T
Chi phí thuế thu nhập
31,18 Tr
-12,94 Tr
110,09 Tr
205,10 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-5,46%
0,45%
3,26%
1,89%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-602,12 Tr
-2,87 T
3,27 T
10,65 T
Biên lợi nhuận ròng
-1,44%
-6,99%
7,79%
22,54%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,09
-0,43
0,51
1,71
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
840,42 Tr
68,38 Tr
42,96 Tr
284,60 Tr
Chi phí lãi suất
-755,81 Tr
-753,43 Tr
-742,18 Tr
-764,93 Tr
Chi phí lãi suất ròng
84,60 Tr
-685,05 Tr
-699,22 Tr
-480,32 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-179,71 Tr
216,78 Tr
1,38 T
5,66 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
6,59 Tr
823,00 N
-1,04 Tr
-14,79 Tr
Các ứng dụng của Google