Finance

Danh sách
1180:TADAWUL
National Commercial Bank
37,10 SAR
+0,43%
(+0,16) 1 ngày
15 thg 10, 15:19:08 GMT+3  ·   SAR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1180...
Mở
36,90 SAR
Cao
37,10 SAR
Thấp
36,80 SAR
Vốn hoá thị trường
222,60 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,45 Tr
Khối lượng
2,80 Tr
Cổ tức
6,20%
Cổ tức hằng quý
0,58 SAR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
8,86
Cao nhất trong 52 tuần
45,24 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
36,00 SAR
EPS
4,19 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,74 T
Số nhân viên
15 N
Mở
36,90 SAR
Cao
37,10 SAR
Thấp
36,80 SAR
Vốn hoá thị trường
222,60 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,45 Tr
Khối lượng
2,80 Tr
Cổ tức
6,20%
Cổ tức hằng quý
0,58 SAR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
8,86
Cao nhất trong 52 tuần
45,24 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
36,00 SAR
EPS
4,19 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,74 T
Số nhân viên
15 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Saudi National Bank, also known as SNB AlAhli, formerly known as National Commercial Bank, is the largest commercial bank in Saudi Arabia. In April 2021, National Commercial Bank merged with Samba Financial Group under the name of Saudi National Bank. On 27 March 2023, Ammar Abdul Wahed Al Khudairy resigned as the bank's chairman citing personal reasons, two weeks after Al Khudairy stated that SNB would not be acquiring more shares in troubled Swiss bank Credit Suisse due to regulatory constraints, which caused more panic among investors. SNB was ranked third on Forbes Middle East's Top 100 Lists Companies 2025 list. It was also ranked second on Forbes Middle East's 30 Most Valuable Banks 2025 list. Wikipedia
Giới thiệu về National Commercial Bank
Giám đốc điều hànhTareq Abdulrahman Al Sadhan | Tareq Abdulrahman Al Sadhan
Số nhân viên15,3 N
Ngày thành lập26 thg 12, 1953
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webalahli.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SAR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SAR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,91 T
8,99 T
10,23 T
10,32 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,29 T
1,68 T
2,60 T
2,58 T
Chi phí hoạt động
2,29 T
1,68 T
2,60 T
2,58 T
Tổng chi phí hoạt động
2,29 T
1,68 T
2,60 T
2,58 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,63 T
7,30 T
7,63 T
7,74 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-350,47 Tr
-265,96 Tr
-343,38 Tr
-315,81 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
7,28 T
7,04 T
7,29 T
7,42 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,28 T
7,04 T
7,29 T
7,42 T
Chi phí thuế thu nhập
804,26 Tr
628,37 Tr
861,20 Tr
809,26 Tr
Thuế suất hiệu dụng
11,05%
8,93%
11,82%
10,90%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
6,47 T
6,39 T
6,42 T
6,61 T
Biên lợi nhuận ròng
65,25%
71,06%
62,80%
63,98%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,04
1,05
1,04
1,07
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
12,66 Tr
-13,64 Tr
11,48 Tr
5,75 Tr
Các ứng dụng của Google