Finance

Danh sách
1150:TADAWUL
Alinma Bank
23,63 SAR
+0,34%
(+0,080) 1 ngày
15 thg 10, 15:19:52 GMT+3  ·   SAR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1150...
Mở
23,50 SAR
Cao
23,70 SAR
Thấp
23,33 SAR
Vốn hoá thị trường
70,89 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,78 Tr
Khối lượng
3,37 Tr
Cổ tức
3,17%
Cổ tức hằng quý
0,19 SAR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
12,31
Cao nhất trong 52 tuần
26,00 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
19,95 SAR
EPS
1,92 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,68 T
Số nhân viên
4 N
Mở
23,50 SAR
Cao
23,70 SAR
Thấp
23,33 SAR
Vốn hoá thị trường
70,89 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,78 Tr
Khối lượng
3,37 Tr
Cổ tức
3,17%
Cổ tức hằng quý
0,19 SAR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
12,31
Cao nhất trong 52 tuần
26,00 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
19,95 SAR
EPS
1,92 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,68 T
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Alinma Bank is a Saudi joint stock company formed in accordance with Royal Decree No. M/15 dated 28 March 2006 and Ministerial Resolution No. 42 dated 27 March 2007. The bank was established with share capital of SAR 20 billion, consisting of 1.5 billion shares with a nominal value of SAR 10 per share. The company has more than 2,658 employees. The name translates to "growth" or "development" in Arabic. Alinma Bank was ranked 10th on Forbes Middle East's 30 Most Valuable Banks 2025 list. It also ranked 25th on Forbes Middle East's Top 100 Listed Companies 2025 list. Wikipedia
Giới thiệu về Alinma Bank
Giám đốc điều hànhAbdullah Ali Al Khalifa
Số nhân viên4,22 N
Ngày thành lập28 thg 3, 2006
Trụ sở chínhRi-át, Riyadh, Ả Rập Xê-út
Lĩnh vực-
Trang webalinma.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SAR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SAR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,71 T
2,88 T
2,85 T
2,73 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
932,38 Tr
960,06 Tr
982,48 Tr
949,81 Tr
Chi phí hoạt động
932,38 Tr
960,06 Tr
982,48 Tr
949,81 Tr
Tổng chi phí hoạt động
932,38 Tr
960,06 Tr
982,48 Tr
949,81 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,78 T
1,92 T
1,87 T
1,78 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,78 T
1,92 T
1,87 T
1,78 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,78 T
1,92 T
1,87 T
1,78 T
Chi phí thuế thu nhập
183,02 Tr
198,18 Tr
192,96 Tr
183,38 Tr
Thuế suất hiệu dụng
10,31%
10,31%
10,31%
10,31%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,59 T
1,72 T
1,68 T
1,60 T
Biên lợi nhuận ròng
58,78%
59,77%
58,81%
58,47%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,48
0,54
0,48
0,50
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-778,00 N
-1,13 Tr
-138,00 N
-12,00 N
Các ứng dụng của Google