Finance

Danh sách
1120:TADAWUL
Al Rajhi Banking and Invstmnt Corp SJSC
61,00 SAR
+0,25%
(+0,15) 1 ngày
15 thg 10, 15:19:40 GMT+3  ·   SAR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1120...
Mở
60,90 SAR
Cao
61,30 SAR
Thấp
60,50 SAR
Vốn hoá thị trường
366,00 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,02 Tr
Khối lượng
4,43 Tr
Cổ tức
3,98%
Cổ tức hằng quý
0,61 SAR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
14,65
Cao nhất trong 52 tuần
73,40 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
60,50 SAR
EPS
4,16 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,87 T
Số nhân viên
25 N
Mở
60,90 SAR
Cao
61,30 SAR
Thấp
60,50 SAR
Vốn hoá thị trường
366,00 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,02 Tr
Khối lượng
4,43 Tr
Cổ tức
3,98%
Cổ tức hằng quý
0,61 SAR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
14,65
Cao nhất trong 52 tuần
73,40 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
60,50 SAR
EPS
4,16 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,87 T
Số nhân viên
25 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Alrajhi Bank, previously known as Alrajhi Banking and Investment Corporation, is a Saudi Arabian bank and the world's largest Islamic bank by capital based on 2015 data. The bank is a major investor in Saudi Arabia's businesses and is one of the largest joint stock companies in the Kingdom, with over SR 330.5 billion in AUM and over 600 branches. Its head office is located in Riyadh, with six regional offices. Al Rajhi Bank also has branches in Kuwait and Jordan, and a subsidiary in Malaysia and Syria. Al Rajhi Bank has market capitalization of SR 302.80 billion. Wikipedia
Giới thiệu về Al Rajhi Banking and Invstmnt Corp SJSC
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên24,7 N
Ngày thành lập1957
Trụ sở chínhRi-át, Riyadh, Ả Rập Xê-út
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SAR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SAR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,31 T
9,78 T
9,90 T
10,00 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,22 T
2,68 T
2,46 T
2,39 T
Chi phí hoạt động
2,22 T
2,68 T
2,46 T
2,39 T
Tổng chi phí hoạt động
2,22 T
2,68 T
2,46 T
2,39 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,10 T
7,10 T
7,44 T
7,61 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
7,10 T
7,10 T
7,44 T
7,61 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,10 T
7,10 T
7,44 T
7,61 T
Chi phí thuế thu nhập
729,28 Tr
716,58 Tr
677,38 Tr
583,07 Tr
Thuế suất hiệu dụng
10,28%
10,09%
9,10%
7,66%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
6,36 T
6,37 T
6,75 T
7,01 T
Biên lợi nhuận ròng
68,30%
65,16%
68,21%
70,10%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,99
1,01
1,59
1,11
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-4,62 Tr
-
-11,49 Tr
13,89 Tr
Các ứng dụng của Google