Finance

Danh sách
Tại sao 103140 tăng 4,19%?
Tìm hiểu sâu hơn
103140:KRX
Poongsan Corp
64.700,00 ₩
+4,19%
(+2.600,00) 1 ngày
19 thg 10, 15:30:01 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 103140...
Mở
60.700 ₩
Cao
64.750 ₩
Thấp
60.700 ₩
Vốn hoá thị trường
1,81 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
117,26 N
Khối lượng
91,17 N
Cổ tức
2,63%
Cổ tức hằng quý
425 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
8,75
Cao nhất trong 52 tuần
159.200 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
55.200 ₩
EPS
7.391 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
28,02 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
60.700 ₩
Cao
64.750 ₩
Thấp
60.700 ₩
Vốn hoá thị trường
1,81 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
117,26 N
Khối lượng
91,17 N
Cổ tức
2,63%
Cổ tức hằng quý
425 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
8,75
Cao nhất trong 52 tuần
159.200 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
55.200 ₩
EPS
7.391 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
28,02 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Poongsan Corporation is a South Korean manufacturer of copper and alloy materials, ammunition and precision forging products founded in 1968. The company's main business areas are non-ferrous metal processing, such as bi-metallic coins and copper alloy products, which account for 70% of sales, and it also manufactures various military ammunition, gunpowder, and propellants. As of 2023, bimetallic coin products produced in Poongsan are exported to more than 70 countries and account for more than 50% of the global coin blank market. Wikipedia
Giới thiệu về Poongsan Corp
Giám đốc điều hànhJin Ryu
Số nhân viên2,82 N
Ngày thành lập22 thg 10, 1968
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,17 NT
1,42 NT
1,27 NT
1,47 NT
Giá vốn hàng bán
1,07 NT
1,24 NT
1,10 NT
1,28 NT
Chi phí doanh thu
1,07 NT
1,24 NT
1,10 NT
1,28 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
3,46 T
5,53 T
2,78 T
3,15 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
60,12 T
82,08 T
75,39 T
57,94 T
Chi phí hoạt động
65,87 T
90,76 T
80,02 T
63,71 T
Tổng chi phí hoạt động
1,13 NT
1,33 NT
1,18 NT
1,35 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
42,58 T
91,54 T
90,17 T
125,21 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-6,35 T
-32,47 T
-3,37 T
-13,44 T
EBT bao gồm các mục bất thường
40,72 T
59,59 T
101,10 T
109,01 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
40,55 T
59,45 T
100,92 T
109,03 T
Chi phí thuế thu nhập
8,14 T
50,76 T
23,10 T
26,54 T
Thuế suất hiệu dụng
19,99%
85,19%
22,85%
24,34%
Chi phí hoạt động khác
1,20 T
3,38 T
676,00 Tr
727,00 Tr
Thu nhập ròng
32,58 T
8,83 T
78,00 T
82,48 T
Biên lợi nhuận ròng
2,77%
0,62%
6,14%
5,61%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,97 T
1,89 T
2,04 T
2,02 T
Chi phí lãi suất
-9,33 T
-9,15 T
-9,36 T
-10,67 T
Chi phí lãi suất ròng
-7,36 T
-7,26 T
-7,32 T
-8,65 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,07 T
1,17 T
1,14 T
1,17 T
EBITDA
65,74 T
114,72 T
115,42 T
151,47 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-161,25 Tr
-64,22 Tr
-173,83 Tr
20,73 Tr
Các ứng dụng của Google