Finance

Danh sách
1030:TADAWUL
Saudi Investment Bank SJSC
11,42 SAR
-0,70%
(-0,080) 1 ngày
15 thg 10, 15:12:27 GMT+3  ·   SAR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1030...
Mở
11,49 SAR
Cao
11,54 SAR
Thấp
11,41 SAR
Vốn hoá thị trường
17,13 T
Khối lượng giao dịch trung bình
475,85 N
Khối lượng
565,39 N
Cổ tức
5,11%
Cổ tức hằng quý
0,15 SAR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
5 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
9,21
Cao nhất trong 52 tuần
12,49 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
10,22 SAR
EPS
1,24 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,05 T
Số nhân viên
1 N
Mở
11,49 SAR
Cao
11,54 SAR
Thấp
11,41 SAR
Vốn hoá thị trường
17,13 T
Khối lượng giao dịch trung bình
475,85 N
Khối lượng
565,39 N
Cổ tức
5,11%
Cổ tức hằng quý
0,15 SAR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
5 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
9,21
Cao nhất trong 52 tuần
12,49 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
10,22 SAR
EPS
1,24 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,05 T
Số nhân viên
1 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Saudi Investment Bank was established as a Saudi joint stock, pursuant to Royal Decree No. M/31 of 25 Jumada II 1396H in Saudi Arabia. The bank started operations in March 1977. The Saudi Investment Bank has a group of sister companies which are: Saudi Orix Leasing, and Amlak Global Finance and Real Estate Development. The bank operates through a 52 branch network as at the 2019, including 10 ladies branches distributed throughout Saudi Arabia. The Saudi Investment Bank engaged in the financing of quasi-governmental and industrial sectors and trade finance that includes import and export activities. Through its program the bank provides Sharia-compliant banking products and services. SAIB was ranked 26th on Forbes Middle East's 30 Most Valuable Banks 2025 list. Wikipedia
Giới thiệu về Saudi Investment Bank SJSC
Giám đốc điều hànhFaisal Abdullah Al-Omran
Số nhân viên1,49 N
Ngày thành lập23 thg 6, 1976
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websaib.com.sa
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SAR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SAR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
985,51 Tr
1,46 T
998,89 Tr
1,04 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
421,03 Tr
433,17 Tr
412,90 Tr
442,29 Tr
Chi phí hoạt động
421,03 Tr
433,17 Tr
412,90 Tr
442,29 Tr
Tổng chi phí hoạt động
421,03 Tr
433,17 Tr
412,90 Tr
442,29 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
564,48 Tr
1,03 T
585,99 Tr
593,36 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
602,80 Tr
1,06 T
604,14 Tr
617,58 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
602,80 Tr
1,06 T
604,14 Tr
617,58 Tr
Chi phí thuế thu nhập
84,39 Tr
159,28 Tr
84,58 Tr
86,46 Tr
Thuế suất hiệu dụng
14,00%
15,08%
14,00%
14,00%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
518,41 Tr
897,30 Tr
519,56 Tr
531,12 Tr
Biên lợi nhuận ròng
52,60%
61,49%
52,01%
51,28%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google