Finance

Danh sách
Tại sao 1024 tăng 2,52%?
Tìm hiểu sâu hơn
1024:HKG
Kuaishou
29,30 HK$
+2,52%
(+0,72) 1 ngày
16 thg 10, 16:08:14 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1024...
Mở
29,36 HK$
Cao
30,34 HK$
Thấp
29,16 HK$
Vốn hoá thị trường
126,11 T
Khối lượng giao dịch trung bình
32,70 Tr
Khối lượng
55,63 Tr
Chỉ số P/E
6,97
Cao nhất trong 52 tuần
85,20 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
28,24 HK$
EPS
4,20 HK$
Số nhân viên
24 N
Mở
29,36 HK$
Cao
30,34 HK$
Thấp
29,16 HK$
Vốn hoá thị trường
126,11 T
Khối lượng giao dịch trung bình
32,70 Tr
Khối lượng
55,63 Tr
Chỉ số P/E
6,97
Cao nhất trong 52 tuần
85,20 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
28,24 HK$
EPS
4,20 HK$
Số nhân viên
24 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Kuaishou Technology is a Chinese publicly traded partly state-owned holding company based in Haidian District, Beijing, that was founded in 2011 by Su Hua and Cheng Yixiao. The company, listed on the Hong Kong Stock Exchange, is known for developing a mobile app for sharing users' short videos, a social network, and video special effects editor. The app is known as Kwai in many countries outside of China. It is also known as Snack Video in India, Pakistan and Indonesia. Wikipedia
Giới thiệu về Kuaishou
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên24,2 N
Ngày thành lập20 thg 3, 2015
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webkuaishou.com
Báo cáo gần đây nhất
19 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,89 CN¥ / 0,89 CN¥
+0,71%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (CNY)
35,54 T / 35,49 T
+0,13%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
35,55 T
39,57 T
33,72 T
35,54 T
Giá vốn hàng bán
16,12 T
17,75 T
16,47 T
17,21 T
Chi phí doanh thu
16,12 T
17,75 T
16,47 T
17,21 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
3,65 T
4,14 T
3,62 T
4,58 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
11,11 T
12,34 T
11,10 T
10,82 T
Chi phí hoạt động
14,14 T
18,82 T
13,72 T
14,59 T
Tổng chi phí hoạt động
30,26 T
36,57 T
30,18 T
31,80 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,30 T
2,99 T
3,53 T
3,74 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-214,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
5,26 T
5,75 T
3,41 T
3,50 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,26 T
2,64 T
3,34 T
3,48 T
Chi phí thuế thu nhập
773,00 Tr
516,00 Tr
504,00 Tr
345,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
14,69%
8,97%
14,78%
9,87%
Chi phí hoạt động khác
-623,00 Tr
2,34 T
-1,00 T
-810,00 Tr
Thu nhập ròng
4,49 T
5,23 T
2,90 T
3,15 T
Biên lợi nhuận ròng
12,62%
13,22%
8,61%
8,85%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,13
1,23
0,77
0,89
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
962,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-40,00 Tr
-779,00 Tr
-173,00 Tr
-258,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-40,00 Tr
183,00 Tr
-173,00 Tr
-258,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
6,35 T
4,19 T
4,91 T
5,50 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-29,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google