Finance

Danh sách
0ZQ:FRA
Joint Stock Company National GDR
56,00 €
-1,41%
(-0,80) 1 ngày
13 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 0ZQ...
Mở
55,40 €
Cao
56,00 €
Thấp
55,40 €
Khối lượng giao dịch trung bình
240,00
Khối lượng
105,00
Cao nhất trong 52 tuần
79,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
41,80 €
Số nhân viên
22 N
Mở
55,40 €
Cao
56,00 €
Thấp
55,40 €
Khối lượng giao dịch trung bình
240,00
Khối lượng
105,00
Cao nhất trong 52 tuần
79,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
41,80 €
Số nhân viên
22 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
National Atomic Company Kazatomprom Joint Stock Company is the world’s largest producer and seller of natural uranium, providing over 40% of global primary uranium supply in 2019 from its operations in Kazakhstan. Kazatomprom's uranium is used for the generation of nuclear power around the world. Kazatomprom is Kazakhstan’s national operator for the export and import of uranium and its compounds, nuclear power plant fuel, special equipment and technologies. Its status as a national company provides certain advantages, including, among other things, obtaining subsoil use agreements through direct negotiation with the Government of Kazakhstan. All of the company's mines and subsidiary processing operations are located in the Republic of Kazakhstan. The uranium is virtually all ultimately destined for export as Kazakhstan has not had an operational nuclear power plant since the shutdown of the Soviet-built BN-350 reactor in Aktau in 1992. There is some debate regarding future use of nuclear power in Kazakhstan, however. Wikipedia
Giới thiệu về Joint Stock Company National GDR
Giám đốc điều hànhMeirzhan Yussupov
Số nhân viên22 N
Ngày thành lập14 thg 7, 1997
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KZT
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KZT
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
532,73 T
610,16 T
154,22 T
563,61 T
Giá vốn hàng bán
239,26 T
234,34 T
85,60 T
256,02 T
Chi phí doanh thu
239,26 T
234,34 T
85,60 T
256,02 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
18,31 T
32,30 T
15,21 T
22,46 T
Chi phí hoạt động
55,26 T
100,68 T
36,91 T
94,91 T
Tổng chi phí hoạt động
294,52 T
335,02 T
122,52 T
350,93 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
238,21 T
275,14 T
31,71 T
212,68 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
5,21 T
8,06 T
637,00 Tr
851,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
329,04 T
344,06 T
17,31 T
280,51 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
326,12 T
339,37 T
16,96 T
280,57 T
Chi phí thuế thu nhập
59,36 T
70,26 T
3,39 T
54,00 T
Thuế suất hiệu dụng
18,04%
20,42%
19,59%
19,25%
Chi phí hoạt động khác
36,95 T
69,35 T
21,70 T
72,45 T
Thu nhập ròng
215,42 T
152,97 T
-7,88 T
164,44 T
Biên lợi nhuận ròng
40,44%
25,07%
-5,11%
29,18%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
831,00
590,00
-30,00
634,00
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
14,02 T
17,10 T
11,09 T
13,03 T
Chi phí lãi suất
-3,19 T
-3,81 T
-4,75 T
-9,77 T
Chi phí lãi suất ròng
10,82 T
13,30 T
6,34 T
3,26 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
277,40 T
321,30 T
74,30 T
265,77 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google