Finance

Danh sách
0R2Q:LON
Tập đoàn Chevron
215,40 US$
+1,08%
(+2,30) 1 ngày
12 thg 10, 19:14:39 GMT+1  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 0R2Q...
Mở
210,64 US$
Cao
216,84 US$
Thấp
209,00 US$
Vốn hoá thị trường
425,19 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,48 N
Khối lượng
7,17 N
Cao nhất trong 52 tuần
221,45 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
146,71 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,91 T
Số nhân viên
43 N
Mở
210,64 US$
Cao
216,84 US$
Thấp
209,00 US$
Vốn hoá thị trường
425,19 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,48 N
Khối lượng
7,17 N
Cao nhất trong 52 tuần
221,45 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
146,71 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,91 T
Số nhân viên
43 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Chevron Corporation là một tập đoàn năng lượng đa quốc gia có trụ sở tại Houston, Texas. Hiện nay Chevron đang hoạt động tại hơn 180 quốc gia trên thế giới và là tập đoàn dầu khí lớn thứ hai tại Mỹ, chỉ sau ExxonMobil. Hoạt động của Chevron bao gồm thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu thô và khí tự nhiên, lọc dầu, tiếp thị và phân phối nhiên liệu cho giao thông vận tải và các sản phẩm năng lượng khác, sản xuất và kinh doanh các sản phẩm hóa dầu, sản xuất điện năng và năng lượng địa nhiệt, cung cấp các giải pháp tiết kiệm năng lượng và phát triển các nguồn năng lượng cho tương lai như khí vi sinh và các dạng năng lượng tái sinh khác. Các sản phẩm của Chevron được cung cấp dưới 3 thương hiệu là Chevron, Texaco và Caltex. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn Chevron
Giám đốc điều hànhMike Wirth
Số nhân viên43 N
Ngày thành lập10 thg 9, 1879
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webchevron.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
48,75 T
45,13 T
47,81 T
67,87 T
Giá vốn hàng bán
27,40 T
24,43 T
28,26 T
36,61 T
Chi phí doanh thu
27,40 T
24,43 T
28,26 T
36,61 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
9,13 T
9,03 T
8,72 T
8,86 T
Chi phí hoạt động
16,55 T
16,43 T
16,05 T
16,42 T
Tổng chi phí hoạt động
43,94 T
40,86 T
44,32 T
53,03 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,80 T
4,27 T
3,50 T
14,84 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
5,41 T
4,60 T
3,95 T
16,68 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,41 T
4,57 T
3,95 T
16,68 T
Chi phí thuế thu nhập
1,80 T
1,75 T
1,65 T
4,47 T
Thuế suất hiệu dụng
33,27%
38,14%
41,89%
26,79%
Chi phí hoạt động khác
1,35 T
1,32 T
1,32 T
1,22 T
Thu nhập ròng
3,54 T
2,77 T
2,21 T
12,07 T
Biên lợi nhuận ròng
7,26%
6,14%
4,62%
17,79%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,85
1,52
1,41
6,06
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
50,00 Tr
71,00 Tr
Chi phí lãi suất
-370,00 Tr
-361,00 Tr
-345,00 Tr
-352,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-370,00 Tr
-361,00 Tr
-295,00 Tr
-281,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
5,78 T
5,75 T
5,81 T
6,08 T
EBITDA
10,58 T
10,02 T
9,30 T
20,92 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-3,00 Tr
-160,00 Tr
-7,00 Tr
-225,00 Tr
Các ứng dụng của Google