Finance

Danh sách
0QF:FRA
Moderna
168,92 €
+0,06%
(+0,100) 1 ngày
1 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 0QF...
Mở
168,24 €
Cao
175,10 €
Thấp
163,04 €
Vốn hoá thị trường
75,43 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,02 N
Khối lượng
1,73 N
Cao nhất trong 52 tuần
183,40 €
Thấp nhất trong 52 tuần
19,26 €
Số nhân viên
5 N
Mở
168,24 €
Cao
175,10 €
Thấp
163,04 €
Vốn hoá thị trường
75,43 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,02 N
Khối lượng
1,73 N
Cao nhất trong 52 tuần
183,40 €
Thấp nhất trong 52 tuần
19,26 €
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Moderna, Inc. là một công ty công ty công nghệ sinh học của Mỹ có trụ sở tại Cambridge, Massachusetts, tập trung vào phương pháp điều trị RNA, chủ yếu là vắc-xin mRNA. Những vắc-xin này sử dụng một bản sao của phân tử gọi là RNA thông tin để tạo ra phản ứng miễn dịch. Sản phẩm thương mại duy nhất của công ty là Vắc-xin COVID‑19 Moderna, được bán trên thị trường với tên gọi Spievax. Tính đến năm 2022, công ty có 44 ứng cử điều trị và vắc xin, trong đó 21 ứng cử đã tham gia thử nghiệm lâm sàng. Các mục tiêu cho các ứng cử vắc-xin bao gồm cúm, HIV, vi-rút hợp bào hô hấp, Epstein–Barr, Nipah, chikungunya, một loại vắc-xin kết hợp mũi tiêm nhắc lại COVID-19 và vắc-xin cúm, một vắc-xin cytomegalovirus và hai vắc-xin ung thư. Hệ thống của công ty cũng bao gồm các ứng cử cho liệu pháp miễn dịch ung thư sử dụng OX40 ligand, interleukin 23, IL36G, và interleukin 12 cũng như, hợp tác với AstraZeneca về phương pháp điều trị y học tái tạo mã hóa yếu tố tăng trưởng nội mô mạch máu A để kích thích tăng trưởng mạch máu cho bệnh nhân mắc chứng thiếu máu cơ tim. Wikipedia
Giới thiệu về Moderna
Giám đốc điều hànhStéphane Bancel
Số nhân viên4,7 N
Ngày thành lậpthg 9 2010
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webmodernatx.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,02 T
678,00 Tr
389,00 Tr
145,00 Tr
Giá vốn hàng bán
1,01 T
1,23 T
726,00 Tr
738,00 Tr
Chi phí doanh thu
1,01 T
1,23 T
726,00 Tr
738,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
268,00 Tr
308,00 Tr
173,00 Tr
216,00 Tr
Chi phí hoạt động
268,00 Tr
308,00 Tr
173,00 Tr
216,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,28 T
1,54 T
899,00 Tr
954,00 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-260,00 Tr
-857,00 Tr
-510,00 Tr
-809,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-4,00 Tr
-2,00 Tr
-
-2,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-187,00 Tr
-799,00 Tr
-1,33 T
-767,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-191,00 Tr
-797,00 Tr
-455,00 Tr
-761,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
13,00 Tr
27,00 Tr
9,00 Tr
15,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-6,95%
-3,38%
-0,67%
-1,96%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-200,00 Tr
-826,00 Tr
-1,34 T
-782,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-19,68%
-121,83%
-345,24%
-539,31%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,51
-2,11
-3,40
-1,97
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
73,00 Tr
70,00 Tr
72,00 Tr
67,00 Tr
Chi phí lãi suất
-
-8,00 Tr
-17,00 Tr
-17,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
73,00 Tr
62,00 Tr
55,00 Tr
50,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-208,00 Tr
-790,00 Tr
-451,00 Tr
-746,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google