Finance

Danh sách
0B2:ETR
BAWAG Group AG
176,80 €
+0,63%
(+1,10) 1 ngày
2 thg 10, 17:35:40 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 0B2...
Mở
176,00 €
Cao
176,80 €
Thấp
172,00 €
Vốn hoá thị trường
13,20 T
Khối lượng giao dịch trung bình
257,00
Khối lượng
368,00
Cổ tức
3,54%
Cổ tức hằng quý
1,56 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
15,46
Cao nhất trong 52 tuần
184,70 €
Thấp nhất trong 52 tuần
103,60 €
EPS
11,44 €
Số nhân viên
3 N
Mở
176,00 €
Cao
176,80 €
Thấp
172,00 €
Vốn hoá thị trường
13,20 T
Khối lượng giao dịch trung bình
257,00
Khối lượng
368,00
Cổ tức
3,54%
Cổ tức hằng quý
1,56 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
15,46
Cao nhất trong 52 tuần
184,70 €
Thấp nhất trong 52 tuần
103,60 €
EPS
11,44 €
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
BAWAG P.S.K. Bank für Arbeit und Wirtschaft und Österreichische Postsparkasse Aktiengesellschaft is the fourth largest bank in Austria. It was formed on October 1, 2005 by the merger of the separate banks PSK and BAWAG. As of 2016, the bank serviced more than 2.5 million customers all over Austria. It serves Austrian retail, small business and corporate customers across the country, offering savings, payment, lending, leasing, investment, building society and insurance products and services. Two-thirds of the customer loans derive from Austria. The international activities focus on retail, corporate, commercial real estate and portfolio lending in Western developed countries. BAWAG PSK has been designated as a Significant Institution since the entry into force of European Banking Supervision in late 2014, and as a consequence is directly supervised by the European Central Bank. Wikipedia
Giới thiệu về BAWAG Group AG
Giám đốc điều hànhAnas Abuzaakouk | Anas Abuzaakouk
Số nhân viên3,42 N
Ngày thành lập16 thg 11, 2005
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
21 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (EUR)
3,28 € / 3,04 €
+7,95%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (EUR)
500,50 Tr / 588,05 Tr
-14,89%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
502,20 Tr
542,60 Tr
514,30 Tr
500,50 Tr
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
826,40 Tr
-
376,70 Tr
Chi phí hoạt động
208,70 Tr
195,10 Tr
201,60 Tr
175,10 Tr
Tổng chi phí hoạt động
208,70 Tr
195,10 Tr
201,60 Tr
175,10 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
293,50 Tr
347,50 Tr
312,70 Tr
325,40 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
293,50 Tr
311,70 Tr
313,80 Tr
331,50 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
293,50 Tr
354,10 Tr
313,80 Tr
331,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
75,00 Tr
79,50 Tr
81,50 Tr
76,70 Tr
Thuế suất hiệu dụng
25,55%
25,51%
25,97%
23,14%
Chi phí hoạt động khác
208,70 Tr
-631,30 Tr
201,60 Tr
-201,60 Tr
Thu nhập ròng
218,50 Tr
230,20 Tr
232,30 Tr
255,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
43,51%
42,43%
45,17%
50,95%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,77
2,91
3,00
3,28
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google