Finance

Danh sách
Tại sao 0960 tăng 6,21%?
Tìm hiểu sâu hơn
0960:HKG
Longfor Group Holdings Ltd
5,04 HK$
+6,21%
(+0,30) 1 ngày
16 thg 10, 16:08:14 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 0960...
Mở
4,83 HK$
Cao
5,26 HK$
Thấp
4,78 HK$
Vốn hoá thị trường
35,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
28,37 Tr
Khối lượng
50,42 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
10,83 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,74 HK$
EPS
-0,04 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,93 T
Số nhân viên
30 N
Mở
4,83 HK$
Cao
5,26 HK$
Thấp
4,78 HK$
Vốn hoá thị trường
35,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
28,37 Tr
Khối lượng
50,42 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
10,83 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,74 HK$
EPS
-0,04 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,93 T
Số nhân viên
30 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Longfor Properties Co. Ltd is an investment holding company, and part of the Forbes Global 2000 companies, at number 345 in the 2019 list. It manages numerous subsidiaries which are involved in property investment, development and management in China as well as relative services. As of December 2011, the total land property of the company was 33.76 million square meters, with major subsidiaries being Beijing Huicheng Investment Limited and Beijing Longhu Properties Company Limited. Wu Yajun is the co-founder, CEO and Chairwoman of Longfor Properties. The company founded in Chongqing, headquartered in Beijing, with a market cap of US$8.62 billion and 7,374 employees. Products include high-rise apartment buildings, luxury villas, office buildings, residential buildings, business complexes and large scale shopping malls. The company has operations in Beijing, Changzhou, Chengdu, Chongqing, Hangzhou, Qingdao, Shenyang, Shanghai, Xi'an and Wuxi. Wikipedia
Giới thiệu về Longfor Group Holdings Ltd
Giám đốc điều hànhChen Xuping
Số nhân viên29,8 N
Ngày thành lập1993
Trụ sở chínhTriều Dương, Bắc Kinh, Trung Quốc
Lĩnh vực-
Trang weblongfor.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
19,28 T
19,28 T
19,90 T
19,90 T
Giá vốn hàng bán
18,27 T
18,27 T
17,69 T
17,69 T
Chi phí doanh thu
18,27 T
18,27 T
17,69 T
17,69 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,66 T
1,66 T
1,38 T
1,38 T
Chi phí hoạt động
1,66 T
1,66 T
1,38 T
1,38 T
Tổng chi phí hoạt động
19,94 T
19,94 T
19,06 T
19,06 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-658,14 Tr
-658,14 Tr
835,72 Tr
835,72 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-333,97 Tr
-333,97 Tr
-264,76 Tr
-264,76 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-574,30 Tr
-574,30 Tr
1,94 T
1,94 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-1,40 T
-1,40 T
468,12 Tr
468,12 Tr
Chi phí thuế thu nhập
876,06 Tr
876,06 Tr
765,12 Tr
765,12 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-152,54%
-152,54%
39,53%
39,53%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-1,10 T
-1,10 T
980,71 Tr
980,71 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-5,69%
-5,69%
4,93%
4,93%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
136,96 Tr
136,96 Tr
30,41 Tr
30,41 Tr
Chi phí lãi suất
-206,11 Tr
-206,11 Tr
-213,11 Tr
-213,11 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-69,15 Tr
-69,15 Tr
-182,70 Tr
-182,70 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-592,02 Tr
-592,02 Tr
915,13 Tr
915,13 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
85,37 Tr
85,37 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google