Finance

Danh sách
0945:HKG
Manulife Financial
343,40 HK$
+1,12%
(+3,80) 1 ngày
16 thg 10, 16:00:00 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 0945...
Mở
342,40 HK$
Cao
343,40 HK$
Thấp
341,80 HK$
Vốn hoá thị trường
73,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
8,80 N
Khối lượng
11,62 N
Cao nhất trong 52 tuần
352,00 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
243,00 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,98 T
Số nhân viên
37 N
Mở
342,40 HK$
Cao
343,40 HK$
Thấp
341,80 HK$
Vốn hoá thị trường
73,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
8,80 N
Khối lượng
11,62 N
Cao nhất trong 52 tuần
352,00 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
243,00 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,98 T
Số nhân viên
37 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn Tài chính Manulife là nhà cung cấp dịch vụ tài chính quốc tế hàng đầu, giúp mọi người đưa ra quyết định dễ dàng hơn và cuộc sống tốt đẹp hơn. Với trụ sở chính toàn cầu đặt tại Toronto, Canada, Manulife hoạt động dưới thương hiệu Manulife tại các văn phòng ở Canada, châu Á và châu Âu, và chủ yếu dưới thương hiệu John Hancock tại Hoa Kỳ. Tập đoàn Manulife cung cấp dịch vụ tư vấn tài chính, bảo hiểm. Bộ phận quản lý tài sản và đầu tư toàn cầu - Manulife Investment Management - chuyên phục vụ các cá nhân, tổ chức và thành viên quỹ hưu trí trên toàn thế giới. Tính đến cuối năm 2020, Manulife có hơn 37.000 nhân viên, hơn 118.000 đại lý và hàng nghìn đối tác phân phối, phục vụ hơn 30 triệu khách hàng. Tính đến 31 tháng 3 năm 2021, Manulife quản lý và điều hành khoảng 1,3 nghìn tỷ CAD tài sản. Manulife hiện được niêm yết với mã chứng khoán 'MFC' trên các sàn giao dịch chứng khoán Toronto, New York và Philippines, và với mã '945' tại Hồng Kông. Wikipedia
Giới thiệu về Manulife Financial
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên37 N
Ngày thành lập1887
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webmanulife.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CAD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CAD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
10,44 T
1,75 T
9,74 T
11,19 T
Giá vốn hàng bán
6,20 T
-2,50 T
6,23 T
6,35 T
Chi phí doanh thu
6,20 T
-2,50 T
6,23 T
6,35 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,21 T
1,30 T
1,25 T
1,25 T
Chi phí hoạt động
1,60 T
1,91 T
1,66 T
1,67 T
Tổng chi phí hoạt động
7,80 T
-585,00 Tr
7,88 T
8,03 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,64 T
2,33 T
1,86 T
3,16 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,23 T
1,90 T
1,47 T
2,77 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,25 T
1,93 T
1,47 T
2,77 T
Chi phí thuế thu nhập
310,00 Tr
310,00 Tr
230,00 Tr
454,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
13,91%
16,27%
15,69%
16,38%
Chi phí hoạt động khác
386,00 Tr
610,00 Tr
405,00 Tr
426,00 Tr
Thu nhập ròng
1,79 T
1,56 T
1,19 T
2,18 T
Biên lợi nhuận ròng
17,14%
89,36%
12,25%
19,50%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,16
1,12
1,06
1,09
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-388,00 Tr
-405,00 Tr
-389,00 Tr
-388,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-388,00 Tr
-405,00 Tr
-389,00 Tr
-388,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,87 T
2,49 T
2,10 T
3,33 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-3,94 T
-647,00 Tr
1,93 T
-5,58 T
Các ứng dụng của Google