Finance

Danh sách
089470:KRX
HDC Hyundai Engineering Plastics Co Ltd
3.790,00 ₩
0,00%
(0,00) 1 ngày
19 thg 10, 12:05:59 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 089470...
Mở
3.730 ₩
Cao
3.805 ₩
Thấp
3.670 ₩
Vốn hoá thị trường
120,90 T
Khối lượng giao dịch trung bình
42,40 N
Khối lượng
19,27 N
Cổ tức
4,22%
Cổ tức hằng quý
40 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
3,04
Cao nhất trong 52 tuần
6.600 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
3.400 ₩
EPS
1.245 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
31,90 Tr
Số nhân viên
389
Mở
3.730 ₩
Cao
3.805 ₩
Thấp
3.670 ₩
Vốn hoá thị trường
120,90 T
Khối lượng giao dịch trung bình
42,40 N
Khối lượng
19,27 N
Cổ tức
4,22%
Cổ tức hằng quý
40 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
3,04
Cao nhất trong 52 tuần
6.600 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
3.400 ₩
EPS
1.245 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
31,90 Tr
Số nhân viên
389
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Founded in 1988 as the Petrochemical Division of HDC Group, Hyundai EP signed technology transfer contract with Solvay Engineered Polymer in 1991, focusing on developing advanced technologies, and built a compounding factory in Dangjin in 1994 to start developing and producing automobile bumpers and interior materials. After the department's separation from HDC in January 2000, Hyundai Engineering Plastic was established and strived to pioneer an independent market. Hyundai EP is developing fast with 25% of average annual growth since its foundation in 2000. Hyundai EP has four Business Units. The Dangjin factory produces super engineering plastic, which can replace metals, based on the company's accumulated technologies and experiences, while the Jincheon factory is focused on producing PE compound, which is used for rubber parts of automobiles and electric and electronic products, steel pipe coating and adhesion materials, construction pipes, and containers, etc. Wikipedia
Giới thiệu về HDC Hyundai Engineering Plastics Co Ltd
Giám đốc điều hànhChung Joong Kyu
Số nhân viên389
Ngày thành lập1988
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcAuto Parts
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
247,41 T
232,70 T
254,87 T
301,41 T
Giá vốn hàng bán
213,86 T
205,31 T
228,67 T
267,85 T
Chi phí doanh thu
213,86 T
205,31 T
228,67 T
267,85 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
2,78 T
2,83 T
2,54 T
3,07 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
13,51 T
13,77 T
14,27 T
15,72 T
Chi phí hoạt động
18,29 T
18,05 T
18,43 T
20,73 T
Tổng chi phí hoạt động
232,15 T
223,36 T
247,11 T
288,58 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
15,26 T
9,33 T
7,76 T
12,83 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,81 T
227,52 Tr
1,97 T
-58,33 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
16,52 T
7,70 T
9,17 T
12,82 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
16,51 T
8,13 T
9,16 T
12,81 T
Chi phí thuế thu nhập
5,37 T
2,28 T
4,61 T
4,76 T
Thuế suất hiệu dụng
32,48%
29,66%
50,30%
37,17%
Chi phí hoạt động khác
277,48 Tr
241,41 Tr
383,10 Tr
222,90 Tr
Thu nhập ròng
11,76 T
5,97 T
5,56 T
8,96 T
Biên lợi nhuận ròng
4,75%
2,56%
2,18%
2,97%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
639,31 Tr
527,94 Tr
453,86 Tr
655,62 Tr
Chi phí lãi suất
-1,78 T
-1,27 T
-1,76 T
-1,91 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,14 T
-737,93 Tr
-1,30 T
-1,25 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
913,88 Tr
1,13 T
1,14 T
713,61 Tr
EBITDA
18,52 T
12,82 T
11,28 T
16,42 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-13,41 Tr
5,62 Tr
7,53 Tr
-19,32 Tr
Các ứng dụng của Google