Finance

Danh sách
Tại sao 079550 tăng 4,01%?
Tìm hiểu sâu hơn
079550:KRX
LIG Nex1
597.000,00 ₩
+4,01%
(+23.000,00) 1 ngày
19 thg 10, 15:30:17 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 079550...
Mở
570.000 ₩
Cao
599.000 ₩
Thấp
551.000 ₩
Vốn hoá thị trường
13,13 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
95,14 N
Khối lượng
89,79 N
Cổ tức
0,49%
Cổ tức hằng quý
737 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 12, 2023
Chỉ số P/E
45,52
Cao nhất trong 52 tuần
1.118.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
360.000 ₩
EPS
13.114 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
22,00 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
570.000 ₩
Cao
599.000 ₩
Thấp
551.000 ₩
Vốn hoá thị trường
13,13 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
95,14 N
Khối lượng
89,79 N
Cổ tức
0,49%
Cổ tức hằng quý
737 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 12, 2023
Chỉ số P/E
45,52
Cao nhất trong 52 tuần
1.118.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
360.000 ₩
EPS
13.114 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
22,00 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
LIG Nex1 Co., Ltd., trước đây được biết đến với tên gọi LG Innotek là một công ty sản xuất hàng không vũ trụ và quốc phòng của Hàn Quốc. Công ty được thành lập năm 1976 với tên gọi Goldstar Precision. LIG Nex1 trước đây thuộc sở hữu của LIG Holdings, công ty này lại trực thuộc LIG Group. Năm 2013, một liên danh do quỹ đầu tư tư nhân Hàn Quốc STIC Investments dẫn đầu đã mua lại 49% cổ phần của LIG Nex1 với giá 420 tỷ won Hàn Quốc. Công ty phát triển và sản xuất nhiều hệ thống điện tử chính xác tiên tiến, bao gồm: Tên lửa Hệ thống vũ khí dưới nước Radar Tác chiến điện tử Thiết bị điện tử hàng không Hệ thống thông tin liên lạc chiến thuật Hệ thống điều khiển hỏa lực Hệ thống tác chiến hải quân Thiết bị quang – điện tử LIG Nex1 là một trong những nhà cung cấp vũ khí lớn cho Quân đội Hàn Quốc, đồng thời cũng là một nhà xuất khẩu hệ thống vũ khí ra thị trường quốc tế. Wikipedia
Giới thiệu về LIG Nex1
Giám đốc điều hànhShin Ick-hyun
Số nhân viên5,42 N
Ngày thành lập25 thg 2, 1976
Trụ sở chínhYongin, Gyeonggi, Hàn Quốc
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,05 NT
1,40 NT
1,17 NT
1,11 NT
Giá vốn hàng bán
883,61 T
1,24 NT
914,56 T
885,81 T
Chi phí doanh thu
883,61 T
1,24 NT
914,56 T
885,81 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
16,73 T
46,42 T
20,15 T
35,29 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
51,57 T
71,06 T
52,64 T
73,59 T
Chi phí hoạt động
75,99 T
125,96 T
82,20 T
118,62 T
Tổng chi phí hoạt động
959,61 T
1,37 NT
996,76 T
1,00 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
89,59 T
39,12 T
171,10 T
105,66 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-15,15 T
35,47 T
-1,18 T
-6,71 T
EBT bao gồm các mục bất thường
68,87 T
-16,09 T
176,80 T
101,20 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
68,64 T
68,41 T
176,30 T
101,32 T
Chi phí thuế thu nhập
14,68 T
-15,95 T
41,40 T
23,02 T
Thuế suất hiệu dụng
21,31%
99,12%
23,42%
22,75%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
59,31 T
4,63 T
139,91 T
82,62 T
Biên lợi nhuận ròng
5,65%
0,33%
11,98%
7,44%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,72 N
210,00
6,40 N
3,78 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
5,02 T
1,04 T
1,02 T
Chi phí lãi suất
-
-12,62 T
-9,10 T
-13,89 T
Chi phí lãi suất ròng
-
-7,60 T
-8,05 T
-12,87 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
3,62 T
4,56 T
5,01 T
5,16 T
EBITDA
120,95 T
75,17 T
212,21 T
146,52 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-229,83 Tr
-21,03 Tr
-87,18 Tr
125,73 Tr
Các ứng dụng của Google