Finance

Danh sách
0775:HKG
CK Life Sciences Intl (Holdings) Inc
0,51 HK$
0,00%
(0,00) 1 ngày
16 thg 10, 16:08:14 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 0775...
Mở
0,51 HK$
Cao
0,52 HK$
Thấp
0,51 HK$
Vốn hoá thị trường
4,90 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,66 Tr
Khối lượng
956,00 N
Cao nhất trong 52 tuần
1,02 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,51 HK$
EPS
-0,01 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,61 T
Số nhân viên
2 N
Mở
0,51 HK$
Cao
0,52 HK$
Thấp
0,51 HK$
Vốn hoá thị trường
4,90 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,66 Tr
Khối lượng
956,00 N
Cao nhất trong 52 tuần
1,02 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,51 HK$
EPS
-0,01 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,61 T
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
CK Life Sciences International Inc., or CK Life Sciences, is a subsidiary of CK Hutchison Holdings. It is engaged in research and development, commercialization, marketing and sale of biotechnology products. The chairman is Victor Li Tzar-kuoi, the eldest son of Li Ka-shing, the chairman of Cheung Kong Holdings. It was established in 2000 and listed on the Hong Kong Stock Exchange via Growth Enterprise Market in 2002. It was transferred to Main Board of the Hong Kong Stock Exchange in 2008. CK Life Sciences has operations in Australia, and in 2012 acquired an Australian salt company as part of its expansion into the agricultural sector. The company divested its Canadian subsidiary WEX Pharmaceuticals to Virios Therapeutics for $100 million in October 2024. Wikipedia
Giới thiệu về CK Life Sciences Intl (Holdings) Inc
Giám đốc điều hànhYing Choi Yu
Số nhân viên1,92 N
Ngày thành lập2000
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng HKD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng HKD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,40 T
1,40 T
1,36 T
1,36 T
Giá vốn hàng bán
1,01 T
1,01 T
975,61 Tr
975,61 Tr
Chi phí doanh thu
1,01 T
1,01 T
975,61 Tr
975,61 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
187,01 Tr
187,01 Tr
173,47 Tr
173,47 Tr
Chi phí hoạt động
440,32 Tr
440,32 Tr
339,26 Tr
339,26 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,45 T
1,45 T
1,31 T
1,31 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-48,67 Tr
-48,67 Tr
43,01 Tr
43,01 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
16,60 Tr
16,60 Tr
9,78 Tr
9,78 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
58,42 Tr
58,42 Tr
-9,29 Tr
-9,29 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-87,93 Tr
-87,93 Tr
-9,29 Tr
-9,29 Tr
Chi phí thuế thu nhập
77,23 Tr
77,23 Tr
15,02 Tr
15,02 Tr
Thuế suất hiệu dụng
132,19%
132,19%
-161,72%
-161,72%
Chi phí hoạt động khác
231,88 Tr
231,88 Tr
143,42 Tr
143,42 Tr
Thu nhập ròng
-17,98 Tr
-17,98 Tr
-14,36 Tr
-14,36 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-1,28%
-1,28%
-1,06%
-1,06%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
5,36 Tr
5,36 Tr
3,26 Tr
3,26 Tr
Chi phí lãi suất
-61,80 Tr
-61,80 Tr
-65,24 Tr
-65,24 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-56,44 Tr
-56,44 Tr
-61,97 Tr
-61,97 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
20,80 Tr
20,80 Tr
21,66 Tr
21,66 Tr
EBITDA
11,09 Tr
11,09 Tr
65,38 Tr
65,38 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-346,73 Tr
-346,73 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google