Finance

Danh sách
0751:HKG
Skyworth
3,16 HK$
+1,77%
(+0,055) 1 ngày
16 thg 10, 16:08:14 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 0751...
Mở
3,20 HK$
Cao
3,30 HK$
Thấp
3,10 HK$
Vốn hoá thị trường
5,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,88 Tr
Khối lượng
4,92 Tr
Chỉ số P/E
5,87
Cao nhất trong 52 tuần
7,59 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,82 HK$
EPS
0,54 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,06 T
Số nhân viên
29 N
Mở
3,20 HK$
Cao
3,30 HK$
Thấp
3,10 HK$
Vốn hoá thị trường
5,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,88 Tr
Khối lượng
4,92 Tr
Chỉ số P/E
5,87
Cao nhất trong 52 tuần
7,59 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,82 HK$
EPS
0,54 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,06 T
Số nhân viên
29 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Skyworth tên đầy đủ là Skyworth Group Co., Ltd., là một tập đoàn đa quốc gia, công ty cổ phần của Trung Quốc chuyên về thiết kế, sản xuất các sản phẩm về truyền hình và nghe nhìn. Thành lập vào năm 1988, công ty có trụ sở chính tại Khu công nghệ cao Nam Sơn, Thâm Quyến. Tính đến năm 2010, Skyworth hoạt động tại Hồng Kông, Nội Mông cùng nhiều nhà máy tại các địa điểm ở Quảng Đông là Thâm Quyến, Đông Hoản, Quảng Châu. Công ty này hoạt động giống như là một cụm công nghiệp khi nó tích hợp nhiều ngành nghề công nghiệp sản xuất phục vụ lẫn nhau. Skyworth cũng là một trong số những tập đoàn phát triển Đĩa đa năng nâng cao. Đây cũng là một ODM cho nhiều công ty sản xuất ti vi khác. Năm 2015, Skyworth đứng trong Top 5 thương hiệu TV nổi tiếng có giá trị nhất trên thế giới. và là thương hiệu thuộc Top dẫn đầu tại thị trường Châu Á - Thái Bình Dương. Năm 2011, giá trị thương hiệu của Skyworth đã đạt mức 4,47 tỷ USD. Wikipedia
Giới thiệu về Skyworth
Giám đốc điều hànhTangzhi Liu
Số nhân viên29,1 N
Ngày thành lập1988
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng HKD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
17,00 T
17,00 T
18,99 T
18,99 T
Giá vốn hàng bán
14,76 T
14,76 T
16,48 T
16,48 T
Chi phí doanh thu
14,76 T
14,76 T
16,48 T
16,48 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
535,50 Tr
535,50 Tr
513,50 Tr
513,50 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,58 T
1,58 T
1,60 T
1,60 T
Chi phí hoạt động
2,12 T
2,12 T
2,12 T
2,12 T
Tổng chi phí hoạt động
16,88 T
16,88 T
18,59 T
18,59 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
124,00 Tr
124,00 Tr
398,00 Tr
398,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
157,50 Tr
157,50 Tr
156,50 Tr
156,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
356,50 Tr
356,50 Tr
733,00 Tr
733,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
235,50 Tr
235,50 Tr
468,00 Tr
468,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
120,50 Tr
120,50 Tr
220,50 Tr
220,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
33,80%
33,80%
30,08%
30,08%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
115,50 Tr
115,50 Tr
312,00 Tr
312,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,68%
0,68%
1,64%
1,64%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
65,00 Tr
65,00 Tr
58,00 Tr
58,00 Tr
Chi phí lãi suất
-115,00 Tr
-115,00 Tr
-131,00 Tr
-131,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-50,00 Tr
-50,00 Tr
-73,00 Tr
-73,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
304,00 Tr
304,00 Tr
588,50 Tr
588,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google