Finance

Danh sách
069960:KRX
Cửa hàng Hyundai
78.700,00 ₩
-0,63%
(-500,00) 1 ngày
19 thg 10, 09:37:04 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 069960...
Mở
79.000 ₩
Cao
79.700 ₩
Thấp
78.000 ₩
Vốn hoá thị trường
1,70 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
134,98 N
Khối lượng
20,63 N
Cổ tức
2,73%
Cổ tức hằng quý
538 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
7,30
Cao nhất trong 52 tuần
222.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
74.100 ₩
EPS
10.779 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
21,56 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
79.000 ₩
Cao
79.700 ₩
Thấp
78.000 ₩
Vốn hoá thị trường
1,70 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
134,98 N
Khối lượng
20,63 N
Cổ tức
2,73%
Cổ tức hằng quý
538 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
7,30
Cao nhất trong 52 tuần
222.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
74.100 ₩
EPS
10.779 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
21,56 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Cửa hàng Hyundai là một chuỗi các cửa hàng bán lẻ hoạt động dưới tên thương hiệu của tập đoàn mẹ Hyundai. Hiện nay, cùng với Lotte Department Store, Shinsegae, Hyundai Department Store đang là một trong ba chuỗi cửa hàng bách hóa và trung tâm thương mại lớn nhất ở Hàn Quốc. Wikipedia
Giới thiệu về Cửa hàng Hyundai
Giám đốc điều hànhJung Jee Young | Ji-Sun Jung
Số nhân viên3,17 N
Ngày thành lập15 thg 6, 1971
Trụ sở chínhGangnam-gu, Seoul, Hàn Quốc
Lĩnh vực-
Trang webehyundai.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,01 NT
1,04 NT
950,06 T
1,07 NT
Giá vốn hàng bán
428,46 T
366,47 T
348,51 T
400,56 T
Chi phí doanh thu
428,46 T
366,47 T
348,51 T
400,56 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,19 T
1,47 T
1,41 T
1,20 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
397,09 T
439,56 T
391,86 T
421,03 T
Chi phí hoạt động
509,10 T
569,30 T
502,76 T
588,17 T
Tổng chi phí hoạt động
937,56 T
935,77 T
851,28 T
988,73 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
72,70 T
105,92 T
98,78 T
79,32 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,73 T
473,46 Tr
8,04 T
1,96 T
EBT bao gồm các mục bất thường
65,35 T
-140,92 T
98,62 T
78,43 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
69,83 T
94,83 T
106,91 T
76,97 T
Chi phí thuế thu nhập
17,64 T
-91,98 T
33,70 T
17,60 T
Thuế suất hiệu dụng
26,99%
65,27%
34,18%
22,44%
Chi phí hoạt động khác
6,29 T
19,61 T
5,89 T
60,38 T
Thu nhập ròng
45,29 T
49,39 T
68,23 T
68,73 T
Biên lợi nhuận ròng
4,48%
4,74%
7,18%
6,44%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,10 N
2,29 N
3,17 N
3,22 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
11,50 T
12,95 T
15,33 T
18,29 T
Chi phí lãi suất
-22,04 T
-22,38 T
-22,20 T
-24,13 T
Chi phí lãi suất ròng
-10,55 T
-9,43 T
-6,87 T
-5,84 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
85,71 T
89,61 T
84,89 T
85,80 T
EBITDA
181,21 T
217,40 T
204,92 T
187,11 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
4,37 T
1,60 T
1,53 T
-2,30 T
Các ứng dụng của Google