Finance

Danh sách
0688:HKG
China Overseas Land & Investment Ltd
13,17 HK$
+0,92%
(+0,12) 1 ngày
16 thg 10, 16:08:14 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 0688...
Mở
13,13 HK$
Cao
13,59 HK$
Thấp
13,04 HK$
Vốn hoá thị trường
139,24 T
Khối lượng giao dịch trung bình
27,11 Tr
Khối lượng
26,47 Tr
Cổ tức
3,64%
Cổ tức hằng quý
0,12 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
11,05
Cao nhất trong 52 tuần
16,70 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
11,36 HK$
EPS
1,19 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
10,94 T
Số nhân viên
3 N
Mở
13,13 HK$
Cao
13,59 HK$
Thấp
13,04 HK$
Vốn hoá thị trường
139,24 T
Khối lượng giao dịch trung bình
27,11 Tr
Khối lượng
26,47 Tr
Cổ tức
3,64%
Cổ tức hằng quý
0,12 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
11,05
Cao nhất trong 52 tuần
16,70 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
11,36 HK$
EPS
1,19 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
10,94 T
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
China Overseas Land and Investment Limited, known as China Overseas, is a Hong Kong–based and incorporated real estate conglomerate. It is an indirect subsidiary of China State Construction Engineering Corporation Limited. Found in June 1979, it is engaged in construction and contracting, property development and infrastructure investment, with operations currently in Hong Kong, Macau and Mainland China. China Overseas was listed in the Stock Exchange of Hong Kong as a red chip stock in August 1992. In July 2005, it spun off its construction business and formed China State Construction International Holdings Limited, which was listed on the Stock Exchange of Hong Kong. On 10 December 2007, it was selected to be a Hang Seng Index Constituent Stock. Wikipedia
Giới thiệu về China Overseas Land & Investment Ltd
Giám đốc điều hànhZhang Zhichao
Số nhân viên3,13 N
Ngày thành lập1979
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webcoli.com.hk
Báo cáo trước đó
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
42,43 T
42,43 T
48,80 T
48,80 T
Giá vốn hàng bán
37,12 T
37,12 T
41,08 T
41,08 T
Chi phí doanh thu
37,12 T
37,12 T
41,08 T
41,08 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,81 T
1,81 T
1,38 T
1,38 T
Chi phí hoạt động
1,80 T
1,80 T
1,35 T
1,35 T
Tổng chi phí hoạt động
38,92 T
38,92 T
42,44 T
42,44 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,51 T
3,51 T
6,36 T
6,36 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-69,82 Tr
-69,82 Tr
-31,91 Tr
-31,91 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,81 T
3,81 T
6,18 T
6,18 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,22 T
3,22 T
6,56 T
6,56 T
Chi phí thuế thu nhập
1,85 T
1,85 T
2,17 T
2,17 T
Thuế suất hiệu dụng
48,73%
48,73%
35,20%
35,20%
Chi phí hoạt động khác
-7,55 Tr
-7,55 Tr
-27,52 Tr
-27,52 Tr
Thu nhập ròng
2,05 T
2,05 T
3,52 T
3,52 T
Biên lợi nhuận ròng
4,82%
4,82%
7,20%
7,20%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
252,76 Tr
252,76 Tr
364,63 Tr
364,63 Tr
Chi phí lãi suất
-102,80 Tr
-102,80 Tr
-146,31 Tr
-146,31 Tr
Chi phí lãi suất ròng
149,97 Tr
149,97 Tr
218,31 Tr
218,31 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,58 T
3,58 T
6,47 T
6,47 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-295,86 Tr
-295,86 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google