Finance

Danh sách
Tại sao 068270 tăng 2,16%?
Tìm hiểu sâu hơn
068270:KRX
Celltrion
198.200,00 ₩
+2,16%
(+4.200,00) 1 ngày
19 thg 10, 15:30:07 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 068270...
Mở
193.900 ₩
Cao
198.400 ₩
Thấp
189.500 ₩
Vốn hoá thị trường
46,10 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
413,96 N
Khối lượng
701,65 N
Cổ tức
0,36%
Cổ tức hằng quý
179 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2025
Chỉ số P/E
28,97
Cao nhất trong 52 tuần
239.047 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
158.500 ₩
EPS
6.842 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
232,62 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
193.900 ₩
Cao
198.400 ₩
Thấp
189.500 ₩
Vốn hoá thị trường
46,10 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
413,96 N
Khối lượng
701,65 N
Cổ tức
0,36%
Cổ tức hằng quý
179 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2025
Chỉ số P/E
28,97
Cao nhất trong 52 tuần
239.047 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
158.500 ₩
EPS
6.842 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
232,62 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Celltrion, Inc. is a biopharmaceutical company headquartered in Incheon, South Korea. Celltrion Healthcare conducts worldwide marketing, sales, and distribution of biological medicines developed by Celltrion. Celltrion's founder, Seo Jung-jin, is the richest person in South Korea. Seo Jung-jin, its founder was awarded the 2021 EY World Entrepreneur Of The Year. Wikipedia
Giới thiệu về Celltrion
Giám đốc điều hànhWoosung Kee
Số nhân viên2,96 N
Ngày thành lập2002
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webcelltrion.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,03 NT
1,33 NT
1,14 NT
1,39 NT
Giá vốn hàng bán
402,86 T
476,46 T
459,14 T
529,46 T
Chi phí doanh thu
402,86 T
476,46 T
459,14 T
529,46 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
210,70 T
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
324,69 T
3,23 T
363,97 T
412,44 T
Chi phí hoạt động
324,69 T
383,06 T
363,97 T
412,44 T
Tổng chi phí hoạt động
727,56 T
859,52 T
823,12 T
941,90 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
301,41 T
470,64 T
321,87 T
451,79 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-17,89 T
1,02 T
-6,34 T
-8,26 T
EBT bao gồm các mục bất thường
377,94 T
527,86 T
432,20 T
457,77 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
378,19 T
528,09 T
432,23 T
456,52 T
Chi phí thuế thu nhập
46,02 T
-64,71 Tr
82,35 T
86,45 T
Thuế suất hiệu dụng
12,18%
-0,01%
19,05%
18,89%
Chi phí hoạt động khác
-
93,27 T
-
-
Thu nhập ròng
331,35 T
528,43 T
346,14 T
370,20 T
Biên lợi nhuận ròng
32,20%
39,73%
30,23%
26,56%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,44 N
2,28 N
1,50 N
1,61 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,75 T
5,40 T
6,19 T
9,78 T
Chi phí lãi suất
-18,08 T
-21,35 T
-26,72 T
-27,78 T
Chi phí lãi suất ròng
-13,34 T
-15,95 T
-20,53 T
-18,00 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
17,16 T
-
-
EBITDA
374,56 T
537,36 T
398,40 T
528,71 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-150,99 Tr
16,25 Tr
5,84 Tr
-1,25 T
Các ứng dụng của Google