Finance

Danh sách
066575:KRX
LG Electronics
62.400,00 ₩
0,00%
(0,00) 1 ngày
19 thg 10, 13:00:55 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 066575...
Mở
60.300 ₩
Cao
62.600 ₩
Thấp
60.200 ₩
Vốn hoá thị trường
28,80 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
72,22 N
Khối lượng
18,24 N
Cổ tức
2,16%
Cổ tức hằng quý
337 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
10,77
Cao nhất trong 52 tuần
138.400 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
41.300 ₩
EPS
5.796 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
17,19 Tr
Số nhân viên
33 N
Mở
60.300 ₩
Cao
62.600 ₩
Thấp
60.200 ₩
Vốn hoá thị trường
28,80 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
72,22 N
Khối lượng
18,24 N
Cổ tức
2,16%
Cổ tức hằng quý
337 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
10,77
Cao nhất trong 52 tuần
138.400 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
41.300 ₩
EPS
5.796 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
17,19 Tr
Số nhân viên
33 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
LG Electronics là một công ty điện tử đa quốc gia của Hàn Quốc có trụ sở chính được đặt tại Yeouido, Seoul và đồng thời là một công ty con trực thuộc tập đoàn LG. Công ty hiện đang sử dụng khoảng 82.000 nhân viên, làm việc tại hơn 120 công ty con địa phương trên toàn thế giới. Với doanh thu toàn cầu năm 2014 là 56 tỷ USD, LG bao gồm bốn đơn vị kinh doanh: Giải trí gia đình, Truyền thông di động, Thiết bị gia dụng & Giải pháp không khí, Linh kiện phương tiện với Starion India là nhà sản xuất máy lạnh và máy giặt chính cho thị trường Ấn Độ. Giám đốc điều hành kiêm phó chủ tịch của LG Electronics là ông Koo Bon-joon. Kể từ năm 2008, LG Electronics duy trì thị phần lớn thứ hai cho TV màn hình tinh thể lỏng và màn hình OLED sau Samsung Electronics. Wikipedia
Giới thiệu về LG Electronics
Giám đốc điều hànhWilliam Cho
Số nhân viên33,1 N
Ngày thành lậpthg 10 1958
Trụ sở chínhSeoul, Seoul, Hàn Quốc
Lĩnh vực-
Trang weblge.co.kr
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
21,87 NT
23,85 NT
23,73 NT
23,83 NT
Giá vốn hàng bán
16,63 NT
19,02 NT
17,56 NT
17,22 NT
Chi phí doanh thu
16,63 NT
19,02 NT
17,56 NT
17,22 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
697,44 T
746,51 T
663,84 T
725,13 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,86 NT
4,19 NT
3,83 NT
4,30 NT
Chi phí hoạt động
4,55 NT
4,94 NT
4,49 NT
5,03 NT
Tổng chi phí hoạt động
21,18 NT
23,96 NT
22,05 NT
22,25 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
688,92 T
-108,99 T
1,67 NT
1,58 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-8,80 T
-50,04 T
36,55 T
-43,76 T
EBT bao gồm các mục bất thường
567,38 T
-610,58 T
1,40 NT
1,24 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
609,01 T
-340,36 T
1,43 NT
1,35 NT
Chi phí thuế thu nhập
103,19 T
113,28 T
395,82 T
458,05 T
Thuế suất hiệu dụng
18,19%
-18,55%
28,25%
36,96%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
385,19 T
-828,24 T
815,70 T
668,04 T
Biên lợi nhuận ròng
1,76%
-3,47%
3,44%
2,80%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,14 N
-4,60 N
4,53 N
3,72 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
96,14 T
106,33 T
115,72 T
114,57 T
Chi phí lãi suất
-144,15 T
-155,91 T
-145,70 T
-160,93 T
Chi phí lãi suất ròng
-48,01 T
-49,58 T
-29,98 T
-46,36 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,59 NT
846,46 T
2,54 NT
2,45 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
22,75 T
6,37 T
13,08 T
10,41 T
Các ứng dụng của Google