Finance

Danh sách
Tại sao 051910 tăng 4,33%?
Tìm hiểu sâu hơn
051910:KRX
Hóa chất LG
265.000,00 ₩
+4,33%
(+11.000,00) 1 ngày
19 thg 10, 10:48:33 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 051910...
Mở
244.000 ₩
Cao
265.500 ₩
Thấp
244.000 ₩
Vốn hoá thị trường
19,67 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
223,68 N
Khối lượng
116,53 N
Cổ tức
0,75%
Cổ tức hằng quý
500 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
437.500 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
224.000 ₩
EPS
-19.320 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
70,59 Tr
Số nhân viên
12 N
Mở
244.000 ₩
Cao
265.500 ₩
Thấp
244.000 ₩
Vốn hoá thị trường
19,67 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
223,68 N
Khối lượng
116,53 N
Cổ tức
0,75%
Cổ tức hằng quý
500 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
437.500 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
224.000 ₩
EPS
-19.320 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
70,59 Tr
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
LG Chem Ltd., often referred to as LG Chemical, is the largest Korean chemical company and is headquartered in Seoul, South Korea. It was the 9th largest chemical company in the world by sales in 2021. It was first established as the Lucky Chemical Industrial Corporation, which manufactured cosmetics. It is now solely a business-to-business company. The company has eight factories in South Korea and a network of 29 business locations in 15 countries. This network includes a holding company in China, 14 overseas manufacturing subsidiaries, five marketing subsidiaries, seven representative offices, and two R&D centers. The Financial Times reported on 2 April 2017, that LG Chem would be expanding battery production in China. At the time, China accounted for one-third of the company's total sales. In April 2019, LG Chem sued rival SK Innovation for allegedly stealing trade secrets for manufacturing electric vehicle batteries. Wikipedia
Giới thiệu về Hóa chất LG
Giám đốc điều hànhHak Cheol Shin
Số nhân viên12,1 N
Ngày thành lập1947
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang weblgchem.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
11,20 NT
11,20 NT
12,25 NT
14,18 NT
Giá vốn hàng bán
8,81 NT
9,70 NT
9,93 NT
11,18 NT
Chi phí doanh thu
8,81 NT
9,70 NT
9,93 NT
11,18 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
177,81 T
-
121,58 T
167,88 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,64 NT
2,25 NT
1,98 NT
1,94 NT
Chi phí hoạt động
2,07 NT
1,91 NT
2,36 NT
2,40 NT
Tổng chi phí hoạt động
10,88 NT
11,61 NT
12,30 NT
13,58 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
314,22 T
-413,00 T
-49,69 T
599,59 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
737,37 T
-2,08 NT
837,90 T
462,07 T
EBT bao gồm các mục bất thường
457,13 T
-2,49 NT
-566,46 T
429,30 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
484,43 T
-2,49 NT
16,56 T
540,82 T
Chi phí thuế thu nhập
-7,33 T
-916,00 T
215,36 T
357,84 T
Thuế suất hiệu dụng
-1,60%
36,80%
-38,02%
83,35%
Chi phí hoạt động khác
-
-333,00 T
-
-
Thu nhập ròng
119,39 T
-1,57 NT
-348,22 T
113,45 T
Biên lợi nhuận ròng
1,07%
-14,05%
-2,84%
0,80%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,74 N
-
-4,45 N
1,50 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
75,21 T
-
81,80 T
121,28 T
Chi phí lãi suất
-340,82 T
-
-334,90 T
-422,44 T
Chi phí lãi suất ròng
-265,61 T
-
-253,10 T
-301,16 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
138,08 T
-
142,87 T
159,33 T
EBITDA
1,64 NT
1,10 NT
1,44 NT
2,18 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
21,06 T
63,31 T
Các ứng dụng của Google