Finance

Danh sách
Tại sao 0486 tăng 3,33%?
Tìm hiểu sâu hơn
0486:HKG
United Company Rusal IPJSC
2,79 HK$
+3,33%
(+0,090) 1 ngày
16 thg 10, 16:00:00 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 0486...
Mở
2,72 HK$
Cao
2,80 HK$
Thấp
2,72 HK$
Vốn hoá thị trường
44,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
249,20 N
Khối lượng
295,00 N
Cao nhất trong 52 tuần
7,00 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,65 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
15,19 T
Số nhân viên
58 N
Mở
2,72 HK$
Cao
2,80 HK$
Thấp
2,72 HK$
Vốn hoá thị trường
44,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
249,20 N
Khối lượng
295,00 N
Cao nhất trong 52 tuần
7,00 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,65 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
15,19 T
Số nhân viên
58 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
United Company Rusal is a Russian aluminum company. It was the world's largest primaty aluminium producer, until overtaken by China Hongqiao Group in 2016. Rusal accounts for almost 9% of the world's primary aluminium output and 9% of the world's alumina production. Rusal was founded by major Russian industrialist Oleg Deripaska. The United Company was formed by the merger of Rusal, SUAL, and the alumina assets of Glencore, completed in March 2007. The company is incorporated in Jersey, where it has its financial centre, but its headquarters are in Moscow, Russian Federation. UC Rusal is a public limited company and its shares are traded on the Moscow and Hong Kong stock exchanges. Since 25 September 2020, the company changed its place of registration from Jersey to Kaliningrad, Russia. In 2021 Rusal announced a proposal to demerge its high carbon assets and change its name to AL+. Wikipedia
Giới thiệu về United Company Rusal IPJSC
Giám đốc điều hànhEvgenii Nikitin
Số nhân viên58,1 N
Ngày thành lậpthg 3 2007
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webrusal.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,65 T
3,65 T
4,17 T
4,17 T
Giá vốn hàng bán
3,07 T
3,07 T
3,16 T
3,16 T
Chi phí doanh thu
3,07 T
3,07 T
3,16 T
3,16 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
551,50 Tr
551,50 Tr
516,50 Tr
516,50 Tr
Chi phí hoạt động
567,00 Tr
567,00 Tr
584,00 Tr
584,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,64 T
3,64 T
3,74 T
3,74 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,00 Tr
7,00 Tr
430,00 Tr
430,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-23,50 Tr
-23,50 Tr
-60,00 Tr
-60,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-182,00 Tr
-182,00 Tr
250,00 Tr
250,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-97,00 Tr
-97,00 Tr
314,00 Tr
314,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
2,00 Tr
2,00 Tr
40,50 Tr
40,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-1,10%
-1,10%
16,20%
16,20%
Chi phí hoạt động khác
42,50 Tr
42,50 Tr
66,50 Tr
66,50 Tr
Thu nhập ròng
-184,00 Tr
-184,00 Tr
209,50 Tr
209,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-5,05%
-5,05%
5,03%
5,03%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
14,50 Tr
14,50 Tr
22,50 Tr
22,50 Tr
Chi phí lãi suất
-157,50 Tr
-157,50 Tr
-196,50 Tr
-196,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-143,00 Tr
-143,00 Tr
-174,00 Tr
-174,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-38,00 Tr
-38,00 Tr
-
-
EBITDA
148,00 Tr
148,00 Tr
613,50 Tr
613,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
4,50 Tr
4,50 Tr
1,50 Tr
1,50 Tr
Các ứng dụng của Google